Dun dủi>
Động từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: Run rủi, xui khiến, đưa đẩy.
VD: Anh ấy dun dủi đến gặp người bạn cũ.
Đặt câu với từ Dun dủi:
- Cô ấy dun dủi vào một cuộc phiêu lưu mới.
- Họ dun dủi đến một nơi xa lạ.
- Cậu bé dun dủi tìm thấy một kho báu.
- Ông cụ dun dủi gặp lại người thân sau nhiều năm.
- Cô bé dun dủi vào một tình huống khó xử.


- Do dự là từ láy hay từ ghép?
- Dò dẫm là từ láy hay từ ghép?
- Dềnh dàng là từ láy hay từ ghép?
- Dư dật là từ láy hay từ ghép?
- Đả đớt là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm