Đồm độp
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (Âm thanh) trầm, gọn, liên tiếp như tiếng hai vật mềm đập nhẹ vào nhau.
VD: Đập tay xuống chiếu đồm độp.
Đặt câu với từ Đồm độp:
- Tiếng mưa rơi đồm độp trên mái tôn.
- Những giọt nước mắt rơi đồm độp xuống gò má.
- Tiếng lá rụng đồm độp trong đêm khuya.
- Tiếng chèo khua nước đồm độp trên sông.
- Tiếng bước chân đồm độp trên sàn gỗ.


- Đỡ đần là từ láy hay từ ghép?
- Đường đột là từ láy hay từ ghép?
- Đu đưa là từ láy hay từ ghép?
- Đùng đình là từ láy hay từ ghép?
- Đù đờ là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm