Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 Tiết 96 trang 107 sgk Toán 4

Bình chọn:
4.1 trên 54 phiếu

Kiến thức cần nhớ bài 1Viết rồi đọc phân số Bài 2. Viết theo mẫu Bài 4. Đọc các phân số

Kiến thức cần nhớ

Chia hình tròn thành 8 phần bằng  nhau, tô màu vào 5 phần. ta nói : Đã tô màu vào năm phần tám hình tròn. Viết \({5 \over 8}\) hình tròn

Ta gọi: \({5 \over 8}\) là phân số

Phân số có tử số và mẫu số. tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang

Giải bài tập

Bài 1:

a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:

b) Trong mỗi phân số trên, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?

Giải


a) Hình : \({2 \over 5}\)đọc là: hai phần năm

Hình 2 : \({5 \over 8}\) đọc là : năm phần tám

Hình 3: \({3 \over 4}\)đọc là : ba phần tư

Hình 4: \({7 \over 10}\)đọc là : bảy phần mười

Hình 5 : \({3 \over 6}\)đọc là: ba phần sáu

Hình 6: \({3 \over 7}\) đọc là: ba phần bảy

b)  Hình : \({2 \over 5}\) mẫu số là 5 cho biết hình chữ nhật đã được chia thành 5 phần bằng nhau, tử số là số 2 cho biết đã tô màu vào 2 phần bằng nhau đó.

Hình 2 : \({5 \over 8}\) mẫu số là 8 cho biết hình tròn đã được chia thành 8 phần bằng nhau, tử số là số 5 cho biết đã tô màu vào 5 phần bằng nhau đó.

Hình 3: \({3 \over 4}\) mẫu số là 4 cho biết hình tam giác đã được chia thành 4 phần bằng nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 phần bằng nhau đó.

Hình 4: \({7 \over 10}\) mẫu số là 10  cho biết có 10 hình tròn như nhau, tử số là số 7 cho biết đã tô màu vào 7 phần bằng nhau đó.

Hình 5 : \({3 \over 6}\) mẫu số là 6 cho biết hình đó  đã được chia thành 6 phần bằng nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 phần bằng nhau đó.

Hình 6: \({3 \over 7}\) mẫu số là 7 cho biết có 7 con vịt như nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 con vịt đã được tô màu.

Bài 2. Viết theo mẫu

Phân số

Tử số

Mẫu số

 \({6 \over 11}\)

 6

 11

 \({8 \over 10}\)

 

 

 \({5\over 12}\)

 

 

 Giải

Phân số

Tử số

Mẫu số

  \({6 \over 11}\)

 6

 11

 \({8 \over 10}\)

 8

 10

 \({5\over 12}\)

 5

 12

Bài 3. Viết các phân số

Hai phần năm                   mười một phần mười hai

Bốn phần chín                  Chín phần mười

Năm mươi hai phần tám mươi tư.

Giải

\({2 \over 5};\,\,\,{{11} \over {12}};\,\,\,{4 \over 9};\,\,\,{9 \over {10}};\,\,\,{{52} \over {84}}\)

Bài 4. Đọc các phân số sau \({8 \over {17}};\,\,\,{5 \over 9};\,\,\,{3 \over {27}};\,\,\,{{19} \over {33}};\,\,\,{{80} \over {100}}\)

Giải

\({8 \over {17}}\): Tám phần mười bảy

\({5 \over 9}\); năm phần chín

\({3 \over {27}}\) : ba phần hai mươi bảy

\({{19} \over {33}}\): mười chín phần ba mươi ba

\({{80} \over {100}}\): Tám mươi phần một trăm

Đã có lời giải Sách bài tập - Vở bài tập Toán lớp 4 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan