Bài 1, 2, 3, 4 trang 107 SGK Toán 4

Bình chọn:
4.2 trên 69 phiếu

Giải bài 1, 2, 3, 4 trang 107 SGK Toán 4. Bài 1: a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây.

Đề bài

1. a) Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:

   b) Trong mỗi phân số trên, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?

2. Viết theo mẫu

Phân số

Tử số

Mẫu số

 \({6 \over 11}\)

 6

 11

 \({8 \over 10}\)

 

 

 \({5\over 12}\)

 

 

 

Phân số

Tử số

Mẫu số

 

 3

 8

 \({18 \over 25}\)

 

 

 

 12

55 

3. Viết các phân số

a) Hai phần năm;                         b)  Mười một phần mười hai

c) Bốn phần chín;                        d)  Chín phần mười

e) Năm mươi hai phần tám mươi tư.

4. Đọc các phân số sau \({5 \over 9};\,\,\,{8 \over {17}};\,\,\,{3 \over {27}};\,\,\,{{19} \over {33}};\,\,\,{{80} \over {100}}\).

Lời giải chi tiết

1. 

a) Hình 1: \({2 \over 5}\) đọc là: hai phần năm

Hình 2 : \({5 \over 8}\) đọc là : năm phần tám

Hình 3: \({3 \over 4}\)đọc là : ba phần tư

Hình 4: \({7 \over 10}\)đọc là : bảy phần mười

Hình 5 : \({3 \over 6}\)đọc là: ba phần sáu

Hình 6: \({3 \over 7}\) đọc là: ba phần bảy

b)  Hình 1: \({2 \over 5}\) mẫu số là 5 cho biết hình chữ nhật đã được chia thành 5 phần bằng nhau, tử số là số 2 cho biết đã tô màu vào 2 phần bằng nhau đó.

Hình 2 : \({5 \over 8}\) mẫu số là 8 cho biết hình tròn đã được chia thành 8 phần bằng nhau, tử số là số 5 cho biết đã tô màu vào 5 phần bằng nhau đó.

Hình 3: \({3 \over 4}\) mẫu số là 4 cho biết hình tam giác đã được chia thành 4 phần bằng nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 phần bằng nhau đó.

Hình 4: \({7 \over 10}\) mẫu số là 10  cho biết có 10 hình tròn như nhau, tử số là số 7 cho biết đã tô màu vào 7 phần bằng nhau đó.

Hình 5 : \({3 \over 6}\) mẫu số là 6 cho biết hình đó  đã được chia thành 6 phần bằng nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 phần bằng nhau đó.

Hình 6: \({3 \over 7}\) mẫu số là 7 cho biết có 7 con vịt như nhau, tử số là số 3 cho biết đã tô màu vào 3 con vịt đã được tô màu.

2. 

 

Phân số

Tử số

Mẫu số

  \({6 \over 11}\)

 6

 11

 \({8 \over 10}\)

 8

 10

 \({5\over 12}\)

 5

 12

 

Phân số

Tử số

Mẫu số

 \({3 \over 8}\)

 3

 8

 \({18 \over 25}\)

 18

25 

 \({12 \over 55}\)

 12

55 

3. 

a) \({2 \over 5}\) ;              b) \({{11} \over {12}}\);

c) \({4 \over 9}\) ;              d) \({9 \over {10}}\) ;                  e) \({{52} \over {84}}\)

4. 

\({5 \over 9}\) đọc là:  năm phần chín

\({8 \over {17}}\) đọc là: Tám phần mười bảy

\({3 \over {27}}\) đọc là: ba phần hai mươi bảy

\({{19} \over {33}}\) đọc là: mười chín phần ba mươi ba

\({{80} \over {100}}\) đọc là: Tám mươi phần một trăm

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 4 - Xem ngay

Các bài liên quan: - Phân số