Kheo khéo


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Hơi khéo, khôn ngoan trong cách làm hoặc cách đối xử một chút.

VD: Anh ta kheo khéo lái câu chuyện sang một chủ đề khác.

Đặt câu với từ Kheo khéo:

  • Cô ấy kheo khéo từ chối lời mời mà không làm mất lòng ai.
  • Với vài lời kheo khéo, anh ta đã giải quyết được hiểu lầm giữa hai người.
  • Bà ấy kheo khéo gợi ý để con cháu giúp đỡ việc nhà.
  • Cậu bé kheo khéo xin thêm một chút bánh.
  • Người bán hàng kheo khéo giới thiệu sản phẩm mới cho khách.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm