Khẽ khàng


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Rất khẽ, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu.

VD: Tiếng nhạc khẽ khàng du dương trong không gian tĩnh lặng.

Đặt câu với từ Khẽ khàng:

  • Cô ấy đặt tay lên vai tôi một cách khẽ khàng.
  • Ngọn gió khẽ khàng lay động những chiếc lá.
  • Anh ấy thì thầm khẽ khàng vào tai tôi.
  • Ánh nắng ban mai khẽ khàng chiếu qua khung cửa sổ.
  • Bà mẹ ru con ngủ bằng giọng hát khẽ khàng.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm