Khèng khẹc


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: (tiếng kêu của vượn hoặc khỉ) Vang trầm và rè, phát ra liên tiếp khi sợ hãi hoặc giận dữ.

VD: Tiếng kêu khèng khẹc của con vượn vang vọng trong rừng.

Đặt câu với từ Khèng khẹc:

  • Trong cơn giận dữ, con khỉ hú lên những tiếng khèng khẹc đáng sợ.
  • Nghe thấy tiếng động lạ, bầy vượn đồng loạt kêu khèng khẹc.
  • Âm thanh khèng khẹc đầy đe dọa phát ra từ phía bụi cây.
  • Tiếng khèng khẹc của con khỉ mẹ bảo vệ con non.
  • Khi bị dồn vào chân tường, con vật chỉ còn biết gầm gừ và kêu khèng khẹc.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm