Khấp khởi


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Vui mừng rộn rã nhưng cố kìm nén trong lòng không để lộ ra.

VD: Cô bé khấp khởi khi nghe tin được đi chơi.

Đặt câu với từ Khấp khởi:

  • Trong lòng anh khấp khởi niềm vui khi nhận được món quà bất ngờ.
  • Dù cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng trong đáy mắt bà vẫn ánh lên vẻ khấp khởi.
  • Cậu học trò khấp khởi chờ đợi kết quả thi cuối kỳ.
  • Nghe được lời khen, chị ấy khấp khởi trong lòng nhưng vẫn giữ vẻ khiêm tốn.
  • Ông lão khấp khởi khi thấy con cháu tề tựu đông đủ.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm