Khất khứa


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Xin khất.

VD: Anh ta đến gặp chủ nợ để khất khứa thêm vài ngày.

Đặt câu với từ Khất khứa:

  • Cô ấy gọi điện thoại xin khất khứa việc nộp báo cáo.
  • Chúng tôi buộc phải khất khứa buổi hẹn vì có việc đột xuất.
  • Người nông dân đến ủy ban để khất khứa tiền thuế.
  • Vì tình hình tài chính khó khăn, công ty đã khất khứa việc thanh toán.
  • Anh ta luôn khất khứa mỗi khi đến hạn trả nợ.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm