Khẽ khọt


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Chậm, êm nhẹ và từ từ.

VD: Thời gian khẽ khọt trôi đi trong sự tĩnh lặng.

Đặt câu với từ Khẽ khọt:

  • Chiếc thuyền khẽ khọt trôi trên mặt hồ phẳng lặng.
  • Tiếng nhạc khẽ khọt du dương ru em vào giấc ngủ.
  • Hơi thở khẽ khọt của em bé thật đáng yêu.
  • Bàn tay khẽ khọt vuốt nhẹ mái tóc tôi.
  • Những giọt mưa khẽ khọt rơi trên mái hiên.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm