Khen khét


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Mùi khó chịu của vải, hay lông, tóc cháy xông lên.

VD: Một làn khói khen khét bốc lên từ chiếc nồi bị cháy.

Đặt câu với từ Khen khét:

  • Một mùi khen khét xộc vào mũi khi tôi đến gần đám cháy.
  • Chiếc áo sơ mi bị ủi quá tay có mùi khen khét.
  • Sau vụ nổ nhỏ, căn phòng nồng nặc mùi khen khét.
  • Tóc của cô ấy có mùi khen khét sau khi dùng máy sấy quá nóng.
  • Tôi ngửi thấy mùi khen khét từ chiếc lò nướng bị quên.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm