Khề khà


Tính từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: (giọng nói, cách nói) Chậm và kéo dài, giống như người uống rượu đang ngà ngà say.

VD: Tiếng hát khề khà vọng ra từ quán nhậu ven đường.

Đặt câu với từ Khề khà:

  • Ông lão đáp lại một cách khề khà sau vài chén rượu.
  • Giọng nói khề khà của anh ta khiến mọi người biết là anh đã ngà ngà say.
  • Anh ta kể chuyện một cách khề khà, thỉnh thoảng lại cười phá lên.
  • Sau bữa tiệc, nhiều người bắt đầu nói chuyện khề khà.
  • Câu trả lời khề khà của người đàn ông khiến ai nấy đều bật cười.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm