La lối


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa:

1. Kêu la, làm ầm ĩ

   VD: La lối om sòm.

2. Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao

   VD: Ông ta la lối người khách.

Đặt câu với từ Lấp lánh:

  • Cậu bé la lối giữa cửa hàng. (nghĩa 1)
  • Bà ấy giận dữ la lối giữa chợ. (nghĩa 1)
  • Mấy đứa trẻ la lối om sòm cả khu phố vì chơi đùa quá ồn ào.. (nghĩa 1)
  • Anh ta la lối trên mạng xã hội, phê phán những quyết định sai lầm của ban quản lý. (nghĩa 2)
  • Khi bị từ chối yêu cầu, chị ấy bắt đầu la lối, chỉ trích nhân viên phục vụ trước mặt mọi người. (nghĩa 2)
  • Cô ấy la lối lên khi biết mình bị đối xử không công bằng trong công việc. (nghĩa 2)

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm