Là là>
Động từ
Từ láy toàn phần
Nghĩa: (Bay) Thấp, lướt sát gần với bề mặt nằm ngang như mặt đất, mặt nước.
VD: Khói bay là là mặt đất.
Đặt câu với từ Là là:
- Làn sương là là trên cánh đồng.
- Con cò bay là là bụi tre.
- Chiếc lá bay là là rồi tiếp đất.
- Khói trắng là là quanh gian bếp.
- Cánh chim là là tiến lại cành.
Các từ láy có nghĩa tương tự: tà tà


- Là lạ là từ láy hay từ ghép?
- La liếm là từ láy hay từ ghép?
- La lối là từ láy hay từ ghép?
- La đà là từ láy hay từ ghép?
- Léo nhéo là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm