La liếm


Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: Tìm và kiếm mọi thứ có thể ăn được ở bất cứ đâu.

VD: Ngọn lửa la liếm vào mái nhà tranh.

Đặt câu với từ La liếm:

  • Con chó đói la liếm khắp trong bếp.
  • Gã ăn mày ngồi đó, mong la liếm được thêm vài đồng bạc.
  • Con mèo la liếm mâm cơm.
  • Anh ta la liếm khắp đầu đường xó chợ.
  • Con cún lang thang quanh khu phố, la liếm tìm thức ăn.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm