Là lạ
Tính từ
Từ láy âm và vần
Nghĩa: Có cảm giác khác lạ, không bình thường, khó hiểu.
VD: Dáng hình là lạ.
Đặt câu với từ Là lạ:
- Hôm nay cô thấy mình có vẻ là lạ.
- Lâu không gặp, em nhìn bác thấy là lạ, không quen.
- Có một con chim là lạ.
- Lớp học hôm nay là lạ, không giống mọi ngày.
- Mẹ giấu sau lưng một hộp là lạ.
Các từ láy có nghĩa tương tự: lạ lẫm, lạ lùng


- La liếm là từ láy hay từ ghép?
- La lối là từ láy hay từ ghép?
- La đà là từ láy hay từ ghép?
- Là là là từ láy hay từ ghép?
- Léo nhéo là từ láy hay từ ghép?
>> Xem thêm