La đà


Động từ

Từ láy vần

Nghĩa:

1. Sà xuống thấp và đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng, lả lướt

 VD: Bướm bay la đà.

2. Lảo đảo, choáng váng vì say

VD: ngồi la đà uống rượu.

Đặt câu với từ Yêu quý:

  • Chim én bay la đà trên mặt hồ, tạo nên những vòng tròn nhỏ xung quanh làn nước trong xanh. (nghĩa 1)
  • Cành liễu đu đưa, la đà trong gió. (nghĩa 1)
  • Sương mù la đà trên mặt sông. (nghĩa 1)
  • Sau bữa tiệc, anh ta la đà, loạng choạng như không thể giữ thăng bằng. (nghĩa 2)
  • Vừa ngồi vừa uống, hắn la đà say. (nghĩa 2)
  • Uống một hồi, ông la đà say, không đứng lên được. (nghĩa 2)

Các từ láy có nghĩa tương tự: là đà (nghĩa 1), lảo đảo (nghĩa 2)


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm