Bài 36 trang 17 SGK Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.4 trên 94 phiếu

Giải bài 36 trang 17 SGK Toán 8 tập 1. Tính giá trị của biểu thức:

Đề bài

Tính giá trị của biểu thức:

\(a)\,\,{x^2} + 4x + 4\) tại \(x = 98\);

\(b)\,\,{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\) tại \(x = 99\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

a) Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng để rút gọn biểu thức, sau đó thay giá trị của \(x\) để tính giá trị của biểu thức.

\({\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}\)

b)  Áp dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng để rút gọn biểu thức, sau đó thay giá trị của \(x\) để tính giá trị của biểu thức.

\({\left( {A + B} \right)^3} = {A^3} + 3{A^2}B + 3A{B^2} + {B^3}\)

Lời giải chi tiết

a) \({x^2} + 4x + 4 \)

\(= {x^2} + 2.x.2 + {2^2} \)

\(= {\left( {x + 2} \right)^2}\)

Với \(x = 98\) ta có: \({\left( {98 + 2} \right)^2} = {100^2} = 10000\).

b) \({x^3} + 3{x^2} + 3x + 1\)

\(= {x^3} + 3.{x^2}.1 + 3.x{.1^2} + {1^3}\)

\(= {\left( {x + 1} \right)^{3}}\)

Với \(x = 99\) ta có: \({\left( {99 + 1} \right)^3} = {100^3} = 1000000\).

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 8 - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.