Bài 81 trang 33 SGK Toán 8 tập 1

Bình chọn:
4.6 trên 22 phiếu

Giải bài 81 trang 33 SGK Toán 8 tập 1. Tìm x, biết:

Đề bài

Tìm \(x\), biết:

a) \({2 \over 3}x\left( {{x^2} - 4} \right) = 0\) ;  

b) \({\left( {x + 2} \right)^2} - \left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\) ;

c) \(x + 2\sqrt 2 {x^2} + 2{x^3} = 0\) .

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Phân tích các đa thức ở vế trái thành nhân tử.

Lời giải chi tiết

a) \({2 \over 3}x\left( {{x^2} - 4} \right) = 0\)

    \( \Leftrightarrow {2 \over 3}x\left( {{x^2} - {2^2}} \right) = 0\)

     \(\Leftrightarrow {2 \over 3}x\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\)

 \(\Leftrightarrow \) Hoặc \(x = 0\)

      Hoặc \(x – 2 = 0 \Rightarrow x = 2\)

      Hoặc \(x + 2 = 0 \Rightarrow   x = -2\)

Vậy \(x = 0,\;x =  - 2,\;x = 2\)

b) \({\left( {x + 2} \right)^2} - \left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\)

     \(\Leftrightarrow \left( {x + 2} \right)\left[ {\left( {x + 2} \right) - \left( {x - 2} \right)} \right] = 0\)

     \(\Leftrightarrow \left( {x + 2} \right)\left( {x + 2 - x + 2} \right) = 0\)

     \(\Leftrightarrow \left( {x + 2} \right).4 = 0\)

    \(\Leftrightarrow x + 2 = 0\)

    \(\Leftrightarrow x =  - 2\)

Vậy \(x=-2\) 

c) \(x + 2\sqrt 2 {x^2} + 2{x^3} = 0\)

    \(\Leftrightarrow x\left( {1 + 2\sqrt 2 x + 2{x^2}} \right) = 0\)

    \(\Leftrightarrow x(1^2 + 2\sqrt 2 x .1+ {\left( {\sqrt 2 x} \right)^2}) = 0\)

    \(\Leftrightarrow x{\left( {1 + \sqrt 2 x} \right)^2} = 0\)

 \( \Leftrightarrow\) Hoặc \(x = 0\)

      Hoặc \({\left( {1 + \sqrt 2 x} \right)^2} = 0  \Rightarrow 1 + \sqrt 2 x = 0\)\(\Rightarrow  x =  - {1 \over {\sqrt 2 }}\)

Vậy \(x = 0,\; x =  - {1 \over {\sqrt 2 }}\)

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Toán lớp 8 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan