Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.3 trên 12 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 8

UNIT 8. COUNTRY LIFE AND CITY LIFE

Đời sống ở nông thôn và đời sống ở thành thị

- urban /ˈɜːbən/(n): thuộc về thành thị

- fresh air /freʃ - eə(r) / (n): Không khí trong lành

- government /ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ

- goods /ɡʊdz/(n): hàng hóa

- migrant /ˈmaɪɡrənt/(n): dân di cư

- traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/(n): tắc nghẽn giao thông

- opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội

- to be away /əˈweɪ/: đi xa

- create (v) /kriˈeɪt/: tạo ra

- relative /ˈrelətɪv/(n): họ hàng, bà con

- adequate /ˈædɪkwət/(a): đầy đủ

- permanently /ˈpɜːmənəntli/(adv): vĩnh viễn, mãi mãi

- pressure /ˈpreʃə(r)/(n): áp lực

- event /ɪˈvent/(n): sự kiện

- remote /rɪˈməʊt/(a):xa xôi

- delay /dɪˈleɪ/(v): hoãn lại

- refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/(n): tủ lạnh

- boat /bəʊt/(n): thuyền

- medical facility /ˈmedɪkl/(n): trang thiết bị y tế

- rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/(n): rừng mưa nhiệt đới

- accessible /əkˈsesəbl/(a): có thể sử dụng

- province /ˈprɒvɪns/(n): tỉnh

- definitely /ˈdefɪnətli/(a): xác định

- transport /ˈtrænspɔːt/(n): giao thông

- opinion /əˈpɪnjən/(n): quan điểm, ý kiến

- villa /ˈvɪlə/(n): biệt thự

- balcony /ˈbælkəni/(n): ban công

- mention /ˈmenʃn/(v): đề cập đến

- rural /ˈrʊərəl/(n): thuộc nông thôn

- plentiful /ˈplentɪfl/(a): nhiều

- struggle /ˈstrʌɡl/(v): đấu tranh

- typhoon /taɪˈfuːn/(n): trận bão lớn

- flood /flʌd/(n): lũ lụt

- drought /draʊt/(n): nạn hạn hán

- increase /ɪnˈkriːs/(n): sự gia tăng

- overcrowding /ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/(n): đông đúc, đông người

- strain /streɪn/(n): sự quá tải (dân số)

- human /ˈhjuːmən/(n): con người

- tragedy /ˈtrædʒədi/(n): bi kịch

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan