Tiếng Anh lớp 8

Unit 6: The Young Pioneers Club - Câu lạc bộ Thiếu niên..

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.2 trên 44 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 6

UNIT 6. THE YOUNG PIONEERS CLUB

Câu lạc bộ Thiếu niên Tiền phong

- encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v): động viên, khuyến khích

- blind /blaɪnd/(a): mù

- citizenship /ˈsɪtɪzənʃɪp/(n): quyền công dân

- handicapped /ˈhændikæpt/(a): tàn tật

- businessman /ˈbɪznəsmæn/(n): thương gia

- enroll /ɪnˈrəʊl/ (v): đăng kí vào học

- explain /ɪkˈspleɪn/(v): giải thích

- application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n): việc nộp đơn

- similar /ˈsɪmələ(r)/(a): giống nhau

- fill out (v): điền (vào mẫu đơn)

- coeducational /ˌkəʊ edʒuˈkeɪʃənl/(a): giáo dục chung cho cả nam và nữ

- differ /ˈdɪfə(r)/(v): khác, phân biệt được ...

- sign /saɪn/(v): kí tên

- favor /ˈfeɪvə(r)/(n): ân huệ

- earn /ɜːn/(v): kiếm được

- ask for (v): hỏi xin

- possible /ˈpɒsəbl/(a): có thể

- respond /rɪˈspɒnd/(v): trả lời, phản ứng lại

- raise /reɪz/(v): nuôi

- do one’s a favor: ban cho ai một ân huệ

- fund /fʌnd/(n): quỹ

- offer /ˈɒfə(r)/(v): trao tặng

- register /ˈredʒɪstə(r)/(v): đăng kí

- assistance /əˈsɪstəns/(n): người giúp việc

- gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/(n): công việc vườn

- ticket /ˈtɪkɪt/(n): vé

- academic /ˌækəˈdemɪk/(a): thuộc về học tập

- position /pəˈzɪʃn/(n): vị trí

- broken leg (n): cái chân bị gãy

- recycle /ˌriːˈsaɪkl/(v): tái chế

- flat tire /flæt - ˈtaɪə(r)/(n): cái lốp xe bị xẹp

- tutor /ˈtjuːtə(r)/(v,n): (người):dạy phụ đạo

- unite /juˈnaɪt/(v): đoàn kết

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Động danh từ - Gerunds Động danh từ - Gerunds

* Động danh từ có dạng: V-ING / V-ING + Noun * Động danh từ có thể được dùng như một danh từ và có chức năng như một tính từ. Động danh từ có thê đứng đầu câu làm chủ ngữ hoặc đứng sau một động từ làm tân ngữ hay bổ ngữ.

Xem chi tiết
Hỏi xin sự giúp đỡ - Asking for favors Hỏi xin sự giúp đỡ - Asking for favors

Để hỏi xin sự giúp đỡ của ai, em dùng các cấu trúc sau: - Can/ Could you help me. please?

Xem chi tiết
Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai - Present simple as future Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai - Present simple as future

Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai khi nói về thời gian biểu, chương trình, lịch trình... (đối với các phương tiện vận chuyển công cộng, lịch chiếu phim.)

Xem chi tiết
Getting started - Unit 6 trang 54 SGK Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 6 trang 54 SGK Tiếng Anh 8

Identify the activities that Ho Chi Mirth Young Pioneer and Organization (Y&Y) participate in. Check (✓) the boxes, then add activities to the list.

Xem chi tiết
Write - Unit 6 trang 58 SGK Tiếng Anh 8 Write - Unit 6 trang 58 SGK Tiếng Anh 8

Read the passage and complete the letter.

Xem chi tiết
Read - Unit 6 trang 57 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 6 trang 57 SGK Tiếng Anh 8

1. Fill in the missing information. 2. Answer. Then write the answers in your exercise book.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Ask and answer questions about Y&Y Spring activity program.

Xem chi tiết
Listen - Unit 6 trang 56 SGK Tiếng Anh 8 Listen - Unit 6 trang 56 SGK Tiếng Anh 8

Fill in the missing words. (Điền vào chỗ trống thông tin còn thiếu.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.