“Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” - Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.2 trên 80 phiếu

“Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” * Chúng ta dùng cấu trúc: Do you mind if I + V (simple present)...? Would you mind if I + V (simple past)...? để xin phép khi chúng ta muốn làm việc gì một cách lịch sự. cấu trúc này có nghĩa là: “Tôi (làm gì có được không?/Nếu tôi (làm gì) có phiền anh (chị/ bạn không? ” Nếu không cảm thấy phiền, chúng ta có thể nói: - Please do. (Bạn cứ làm đi.)

“Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?”

*  Chúng ta dùng cấu trúc:

Do you mind if I + V (simple present)...?

Would you mind if I + V (simple past)...?

để xin phép khi chúng ta muốn làm việc gì một cách lịch sự. cấu trúc này có nghĩa là: “Tôi (làm gì có được không?/Nếu tôi (làm gì) có phiền anh (chị/ bạn không? ” Nếu không cảm thấy phiền, chúng ta có thể nói:

-     Please do. (Bạn cứ làm đi.)

-     No. Not at all. (Không sao cà.)

-    Never mind/ You’re welcome. (Không sao)

-    No, of course not. (ồ dĩ nhiên là không phiền gì cả.)

-    No, that would be fine. (Ồ không, bạn cứ làm đi.)

Nếu cảm thấy phiền, chúng ta có thể nói:

-    I’d rather/ prefer you didn’t. (Bạn không làm thì tốt hơn.)

*  Ví dụ:

-     Would you mind if I closed the window?

+ No, that would be fine.

-    Would you mind if I used your phone?

+ No. of course not.

-     Do you mind if I used your motorbike?

-    I'd rather you didn’t.

*  Khi yêu cầu/ đề nghị ai làm điều gì một cách lịch sự, chúng ta dùng cấu trúc:

Do/ Would you mind + V-ing...? [bạn làm ơn (làm) giúp tôi (điều gì) được

không?)

Ngoài cách đáp lại như đã nêu trên, chúng ta có thể dùng một số cách nói sau đây:

-    No. I'd be happy to do.

-    Not at all. I’d be glad to.

(Không có gì. Tôi lấy làm sung sướng/ vui khi được giúp bạn.)

Ví dụ:

+ I want to visit the Imperial Citadel. Would you mind showing me the way to get there?

-    No. I'd be happy to do.

Getting started - Unit 11 - trang 98 - Tiếng anh 8 Getting started - Unit 11 - trang 98 - Tiếng anh 8

Work with two classmates. Match the places of interest in Viet Nam with their names

Xem chi tiết
Listen and read - Nghe và đọc - Unit 11 - trang 99 - Tiếng Anh 8 Listen and read - Nghe và đọc - Unit 11 - trang 99 - Tiếng Anh 8

Hoa meets Tim at the airport. Tim: Hoa. I’d like you to meet my parents and my sister. Shannon.

Xem chi tiết
Speak - Nói - Unit 11 - trang 100 - Tiếng Anh 8 Speak - Nói - Unit 11 - trang 100 - Tiếng Anh 8

Useful expressions: Could you give me some information, please? Would you mind if I asked you a question? I want to visit a market. Could you suggest one? Do you mind suggesting one?

Xem chi tiết
Read - Đọc - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8 Read - Đọc - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8

1. Check (✓) the topics mentioned in the brochures about the resorts.

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Hello, Lan. Hi, Hoa. You seem happy. I am. I received a letter from my friend Nien today.

Xem chi tiết
Listen - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 8 Listen - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 8

Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meet

Xem chi tiết
Read - Unit 1 trang 13 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 1 trang 13 SGK Tiếng Anh 8

I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai. and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 1 trang 16  SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 8

4. Complete the dialogues. Use (not) adjective + enough. (Hoàn thành hội thoại, dùng (not) adjective + enough.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.