Tiếng Anh lớp 8

Unit 1: My Friends - Bạn của tôi

Thì hiện tại đơn - The simple present tense

Bình chọn:
3.8 trên 33 phiếu

Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm ở giai đoạn hiện tại.

 Thì hiện tại đơn - The simple present tense

*Cẩu tạo:

S + V (S/ ES)

*Cách dùng:

+ Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm ở giai đoạn hiện tại.

Vi dụ :                                                                                            

  • I go on holiday twice a year.

                    -> Một năm tôi đì nghi hai lần.

  • My brother smokes 20 cigarettes a day.

                     -> Anh tôi hút 20 điếu thuốc mỗi ngày

+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lí hoặc một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ:

  • The sun rises in the east and sinks in the west.

                      -> Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây

*  Lưu ý về dạng động từ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn:

Những động từ nào tận cùng bằng các chữ cái -ch, -s, -sh, -ss, -tch. -X, -z, -IX hoặc -o thì ta thêm es cho ngôi thứ ba số ít.

Vi dụ: watch -» watches brush -> brushes do -» does fix -> fixes


Các bài liên quan:

Thì quá khứ đơn - The simple past tense Thì quá khứ đơn - The simple past tense

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Describe these groups of friends and their favorite activities. (Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner.

Xem chi tiết
Speak - Unit 1 trang 11 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 1 trang 11 SGK Tiếng Anh 8

Read the dialogue

Xem chi tiết
Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. (Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.)

Xem chi tiết
Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8

1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.)

Xem chi tiết
Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8

Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item (Hãy nhìn tranh. Hãy cùng bạn em nói về vị trí của mỗi đồ vật.)

Xem chi tiết
Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8

True or false? Check (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng và sửa câu sai lại cho đúng.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.