Tiếng Anh lớp 8

Unit 10: Recycling - Tái chế

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4 trên 88 phiếu

Tổng hợp từ vựng ((Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 10

UNIT 10. RECYCLING

Tái chế

- dry /draɪ/(v): sấy khô

- reuse /ˌriːˈjuːs/(v): sử dụng lại, tái sử dụng

- press /pres/v): nhấn, đẩy

- representative /ˌreprɪˈzentətɪv/ (n): đại diện

- bucket /ˈbʌkɪt/(n): xô, gàu

- natural resources /ˈnætʃrəl - rɪˈsɔːs/(n): tài nguyên thiên nhiên

- wooden /ˈwʊdn/(a): bằng gỗ, giống như gỗ

- reduce /rɪˈdjuːs/(v): làm giảm

- mash /mæʃ/(v): nghiền, ép

- explain /ɪkˈspleɪn/(v): giải thích

- mixture /ˈmɪkstʃə(r)/ (n): sự pha trộn, hỗn hợp

- pull out (v): đi khỏi, rời đi

- look for (v): tìm kiếm

- sunlight  /ˈsʌnlaɪt/ (n): ánh nắng mặt trời

- metal /ˈmetl/(n): kim loại

- scatter /ˈskætə(r)/(v): rải, rắc, phân tán

- fabric /ˈfæbrɪk/(n): sợi (vải)

- detergent liquid /dɪˈtɜːdʒənt - ˈlɪkwɪd/ (n): dung dịch giặt tẩy

- leather /ˈleðə(r)/(n): da

- dip /dɪp/(v): nhúng, nhận chìm vào

- belong to (v): thuộc về

- intended shape  /ɪnˈtendɪd - ʃeɪp/(n): hình dạng định sẵn

- compost /ˈkɒmpɒst/(n): phân xanh

- mankind /mænˈkaɪnd/(n): nhân loại

- grain product /ɡreɪn/(n): sản phẩm từ ngũ cốc

- delighted /dɪˈlaɪtɪd/(a): vui sướng, vui mừng

- heap /hiːp/(n): một đống

- congratulation /kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/(n): lời chúc mừng

- car tire (n): lốp xe

- confirm /kənˈfɜːm/(v): xác định

- pipe /paɪp/(n): ống nước

- glassware /ˈɡlɑːsweə(r)/(n): đồ dùng bằng thủy tinh

- sandal /ˈsændl/(n): dép xăng đan

- milkman /ˈmɪlkmən/(n): người đưa sữa

- refill /ˌriːˈfɪl/(v): làm đầy lại

- industry /ˈɪndəstri/(n): công nghiệp

- melt /melt/(v): tan ra, chảy ra

- deposit /dɪˈpɒzɪt/ (n): tiền đặt cọc

- dung /dʌŋ/(n): phân bón

- soak /səʊk/(n): nhúng nước, ngâm

- wrap /ræp/ (v): gói, bọc

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Thể bị động - Passive forms - Tiếng Anh 8 Thể bị động - Passive forms - Tiếng Anh 8

Quy tắc chuyển đổi: Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động. BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động. Thể bị động với thì hiện tại đơn và tương lai đơn

Xem chi tiết
Listen and read - Nghe và đọc Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8 Listen and read - Nghe và đọc Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8

1. Practice the dialogue with a partner. One of YOU is Miss Blake. The other plays the roles of Ba, Hoa and Lan (Em hãy luyện hội thoại với các bạn em. Một ngưòi đóng vai cô Blake, những ngưừi còn lại đóng vai Ba. Hoa và Lan.)

Xem chi tiết
Getting started - Unit 10 - trang 89 - Tiếng anh 8 Getting started - Unit 10 - trang 89 - Tiếng anh 8

Em hãy cùng bạn em nghĩ về những cách làm giảm lượng rác mà chúng ta thải ra. Những từ cho trong khung có thể giúp em.

Xem chi tiết
Speak - Nói - Unit 10 trang 90 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Nói - Unit 10 trang 90 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Look at the pictures and decide which group each item belongs to.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Ask and answer questions about Y&Y Spring activity program.

Xem chi tiết
Write - Unit 6 trang 58 SGK Tiếng Anh 8 Write - Unit 6 trang 58 SGK Tiếng Anh 8

Read the passage and complete the letter.

Xem chi tiết
Speak - Unit 7 trang 64 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 7 trang 64 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner.

Xem chi tiết
Read - Unit 7 trang 67 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 7 trang 67 SGK Tiếng Anh 8

1. True or false? Check (✓) the boxes. Then correct the false sentences and write them in your exercise book.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.