Tiếng Anh lớp 8

Unit 1: My Friends - Bạn của tôi

Thì quá khứ đơn - The simple past tense

Bình chọn:
3.9 trên 16 phiếu

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.

Thì quá khứ đơn - The simple past tense

* Cấu tạo:

+ Đối với động từ có quy tắc, ta thành lập thì quá khứ đơn bằng cách thêm “ed vào sau động từ.

Vi dụ: learn -> learned like -» liked

+ Đối với động từ bất quy tắc, ta sử dụng cột thứ hai ở bảng động từ bất quy tắc. Ví dụ: go -> went begin -> began

*Cách dùng:

+ Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.

Vi dụ:

-    I missed the train this morning.

Sáng nay tôi bị lỡ tàu.

-    We saw him walk in the park 15 minutes ago.

Chúng tôi nhìn thấy anh ấy đi dạo trong công viên cách đây 15 phút.

-    Every holiday seemed very ideal to me when I was young.

Hồi tôi còn bé mọi kì nghỉ đều rất lí tưởng đối với tôi.

+ Thì quá khứ đơn diễn tả một thói quen trong quá khứ.

Ví dụ:

-    I usually got up late last year.

Năm ngoái tôi thường dậy muộn.

-     When we were young, we enjoyed cartoon films very much.

Hồi còn bé. chúng tôi rất thích phim hoạt hình.

*    Lưu ý:

+ Những trạng ngữ chỉ thời gian thường dùng kèm với thì quá khứ:

yesterday (hôm qua)

last week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm trước)

last night (đêm qua),...

ago (cách đây)

when + s + was/ were young/ a boy/ a girl/16 (hồi... còn bé/16 tuồi),...

+ Khi thành lập thì quá khứ đơn của những động từ có quy tắc tận cùng bằng “y”. chúng ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “ed” vào.

Ví dụ: study -> studied

         tidy -> tidied

* Cấu Trúc : (not) + adjective + enough + to infinitive

(không) đù/ khá... để làm gì

Ví dụ:

-      The weather is warm enough to go swimming.

Thời tiết đủ ấm để đi bơi.

-      The boy is not strong enough to lift the box up.

Thằng bé không đủ mạnh để nhấc cái hộp này lên.

-       Mary is not old enough to go to school.

Mary chưa đủ tuổi đến trường.

Các bài liên quan:

Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Describe these groups of friends and their favorite activities. (Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner.

Xem chi tiết
Speak - Unit 1 trang 11 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 1 trang 11 SGK Tiếng Anh 8

Read the dialogue

Xem chi tiết
Listen - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 8 Listen - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 8

Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meet

Xem chi tiết
Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. (Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.)

Xem chi tiết
Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8

1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.)

Xem chi tiết
Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8

Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item (Hãy nhìn tranh. Hãy cùng bạn em nói về vị trí của mỗi đồ vật.)

Xem chi tiết
Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8

True or false? Check (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng và sửa câu sai lại cho đúng.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.