Tiếng Anh lớp 8

Unit 12: A Vacation Abroad - Kì nghỉ ở nước ngoài

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 12 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4 trên 66 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 12

UNIT 12. A VACATION ABROAD

Kì nghỉ ở nước ngoài

- prison /ˈprɪzn/(n): nhà tù

- friendly /ˈfrendli/(a): thân thiện

- carve /kɑːv/ (v): khắc, chạm

- surprise /səˈpraɪz/(n): sự ngạc nhiên

- hospitable /hɒˈspɪtəbl/(a): lòng hiếu khách

- mailman /ˈmeɪlmæn/ (n): người đưa thư

- include /ɪnˈkluːd/(v): bao gồm

- crowd /kraʊd/ (n): đám đông

- bother /ˈbɒðə(r)/ (v): làm phiền, bận tâm

- itinerary /aɪˈtɪnərəri/(n): lộ trình

- gallery /ˈɡæləri/(n): phòng trưng bày

- brochure /ˈbrəʊʃə(r)/(n): tờ rơi, giới thiệu

- sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/(n): đi ngắm cảnh, tham quan

- double /ˈdʌbl/(n): đôi

- valley /ˈvæli/(n): thung lũng

- wharf /wɔːf/ (n): cầu tầu, cầu cảng

- volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/ (n): núi lửa

- lava /ˈlɑːvə/(n): nham thạch

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Thì hiện tại tiếp diễn với always - Present continuous with always - Tiếng Anh 8 Thì hiện tại tiếp diễn với always - Present continuous with always - Tiếng Anh 8

Chúng ta dùng thì hiện tại tiếp diễn với always khi phàn nàn, hoặc biểu lộ sự bực mình hay tức giận. Những từ cùng nghĩa như: forever, constantly cũng được dùng trong những trường hợp này.

Xem chi tiết
Thì quá khứ tiếp diễn - Past progressive - Tiếng Anh 8 Thì quá khứ tiếp diễn - Past progressive - Tiếng Anh 8

+ Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quả khứ.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 12 - trang 111 - Tiếng anh 8 Getting started - Unit 12 - trang 111 - Tiếng anh 8

1. Match the names of the countries in the box with appropriate pictures / flags Ex: a. The United States of America

Xem chi tiết
Listen and read - Nghe và đọc - Unit 12 - trang 112 - Tiếng Anh 8 Listen and read - Nghe và đọc - Unit 12 - trang 112 - Tiếng Anh 8

Mrs. Smith: Hello. Mrs. Quyen: Sandra, it’s Quyen. I’m calling from Ha Noi. Mrs. Smith: Hello. Quyen. This is a nice surprise! Mrs. Quyen: Thanh and I are coming to San Francisco on Monday.

Xem chi tiết
“Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” - Tiếng Anh 8 “Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” - Tiếng Anh 8

“Do you mind if I..?/ Would you mind if I...?/ Would you mind + V-ing?” * Chúng ta dùng cấu trúc: Do you mind if I + V (simple present)...? Would you mind if I + V (simple past)...? để xin phép khi chúng ta muốn làm việc gì một cách lịch sự. cấu trúc này có nghĩa là: “Tôi (làm gì có được không?/Nếu tôi (làm gì) có phiền anh (chị/ bạn không? ” Nếu không cảm thấy phiền, chúng ta có thể nói: - Please do. (Bạn cứ làm đi.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay