Tiếng Anh lớp 8

Unit 3: At Home - Ở nhà

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
3.5 trên 70 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 3

UNIT 3. AT HOME

Ở nhà

- counter /ˈkaʊntə(r)/(n): quầy hàng, cửa hàng

- chore /tʃɔː(r)/(n): công việc trong nhà

- beneath /bɪˈniːθ/(prep, adv): dưới, phía dưới

- jar /dʒɑː(r)/(n): hũ, lọ

- steamer /ˈstiːmə(r)/(n): nồi hấp, nồi đun hơi

- flour /ˈflaʊə(r)/(n): bột

- saucepan /ˈsɔːspən/(n): cái chảo

- vase /vɑːz/(n): bình hoa

- cooker /ˈkʊkə(r)/(n): nồi nấu cơm

- description /dɪˈskrɪpʃn/ (n): sự mô tả

- rug /rʌɡ/ (n): thảm, tấm thảm trải sàn

- feed /fiːd/ (v): cho ăn

- cushion /ˈkʊʃn/(n): cái nệm

- empty /ˈempti/(v, a): rỗng, làm cho rỗng

- safety /ˈseɪfti/(n): sự an toàn

- tidy /ˈtaɪdi/(a): gọn gàng

- precaution /prɪˈkɔːʃn/(n): lời cảnh báo

- sweep /swiːp/(v): quét

- chemical /ˈkemɪkl/(n): hóa chất

- dust /dʌst/ (v): phủi bụi, đất

- drug /drʌɡ/(n): thuốc

- tank /tæŋk/(n): bình

- locked /lɒkt/(a): được khóa

- garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/(n): rác

- match /mætʃ/(n): diêm

- ache /eɪk/(v): làm đau

- destroy /dɪˈstrɔɪ/(v): phá hủy

- repairman /rɪˈpeəmæn/(n): thợ sửa chữa

- injure /ˈɪndʒə(r)/(v): làm bị thương

- cover /ˈkʌvə(r)/(n): phủ lên, bao phủ

- electrical socket /ɪˈlektrɪkl - ˈsɒkɪt/(n): ổ cắm điện

- electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/(n): điện

- out of children’s reach: xa tầm với của trẻ con

- scissors /ˈsɪzəz/(n): cái kéo

- bead /biːd/(n): hạt, vật tròn nhỏ

- folder /ˈfəʊldə(r)/(n): ngăn

- wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ (n): tủ đựng quần áo

- corner /ˈkɔːnə(r)/ (n): góc

- oven /ˈʌvn/(n): lò nướng

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Từ để hỏi : Why, Because Từ để hỏi : Why, Because

*Why là trạng từ để hỏi (interrogative adverb) hay còn gọi là từ để hỏi question word), được dùng để hỏi về lí do.Why có nghĩa là tại sao, vì sao, vì lí do gì, với mục đích gì. *Because là liên từ (conjunction) có nghĩa là “vì, bởi vì”, được dùng để Ưả lời cho câu hòi về lí do bất đầu bằng Why.

Xem chi tiết
Động từ khuyết thiếu: Must, have to. ought to Động từ khuyết thiếu: Must, have to. ought to

“must + bare-infinitive” là một động từ tình thái có nghĩa là “cần thiết phải làm một việc gì”, diễn đạt tính chất bắt buộc. Động từ dùng sau must ở dạng nguyên mẫu không TO.

Xem chi tiết
Đại từ phản thân - Reflexive pronouns Đại từ phản thân - Reflexive pronouns

Đại từ phản thân được dùng khi người hoặc vật chịu ảnh hưởng của chính hành động của mình.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 3 trang 27 SGK Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 3 trang 27 SGK Tiếng Anh 8

Write the chores you often do at home: (Hãy viết ra những việc em thường làm ở nhà:)

Xem chi tiết
Read - Unit 5 trang 49 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 5 trang 49 SGK Tiếng Anh 8

True or false? Check (✓) the boxes.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8

1. Write the past simple form of each verb. (Em hãy viết hình thức của thì quá khứ đơn cho mỗi động từ.

Xem chi tiết
Write - Unit 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 8 Write - Unit 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 8

Look at Hoa's letter to Tim. She wrote it at the end of term. Identify the sections. Label them with correct letter.

Xem chi tiết
Language focus - Unit 5 trang 52 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 5 trang 52 SGK Tiếng Anh 8

Complete the dialogues. Use the adverbs of manner in the box.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.