Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
3.4 trên 35 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 3

UNIT 3. AT HOME

Ở nhà

- counter /ˈkaʊntə(r)/(n): quầy hàng, cửa hàng

- chore /tʃɔː(r)/(n): công việc trong nhà

- beneath /bɪˈniːθ/(prep, adv): dưới, phía dưới

- jar /dʒɑː(r)/(n): hũ, lọ

- steamer /ˈstiːmə(r)/(n): nồi hấp, nồi đun hơi

- flour /ˈflaʊə(r)/(n): bột

- saucepan /ˈsɔːspən/(n): cái chảo

- vase /vɑːz/(n): bình hoa

- cooker /ˈkʊkə(r)/(n): nồi nấu cơm

- description /dɪˈskrɪpʃn/ (n): sự mô tả

- rug /rʌɡ/ (n): thảm, tấm thảm trải sàn

- feed /fiːd/ (v): cho ăn

- cushion /ˈkʊʃn/(n): cái nệm

- empty /ˈempti/(v, a): rỗng, làm cho rỗng

- safety /ˈseɪfti/(n): sự an toàn

- tidy /ˈtaɪdi/(a): gọn gàng

- precaution /prɪˈkɔːʃn/(n): lời cảnh báo

- sweep /swiːp/(v): quét

- chemical /ˈkemɪkl/(n): hóa chất

- dust /dʌst/ (v): phủi bụi, đất

- drug /drʌɡ/(n): thuốc

- tank /tæŋk/(n): bình

- locked /lɒkt/(a): được khóa

- garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/(n): rác

- match /mætʃ/(n): diêm

- ache /eɪk/(v): làm đau

- destroy /dɪˈstrɔɪ/(v): phá hủy

- repairman /rɪˈpeəmæn/(n): thợ sửa chữa

- injure /ˈɪndʒə(r)/(v): làm bị thương

- cover /ˈkʌvə(r)/(n): phủ lên, bao phủ

- electrical socket /ɪˈlektrɪkl - ˈsɒkɪt/(n): ổ cắm điện

- electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/(n): điện

- out of children’s reach: xa tầm với của trẻ con

- scissors /ˈsɪzəz/(n): cái kéo

- bead /biːd/(n): hạt, vật tròn nhỏ

- folder /ˈfəʊldə(r)/(n): ngăn

- wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/ (n): tủ đựng quần áo

- corner /ˈkɔːnə(r)/ (n): góc

- oven /ˈʌvn/(n): lò nướng

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan