Listen and read - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.9 trên 78 phiếu

2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers.

LISTEN AND READ.

Click tại đây để nghe:

 


Hoa: 3 847 329

Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga.

Hoa: Hello, Nga.

Nga: I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like to come?

Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s downstairs. Hold on... OK, Nga. Aunt Thanh says I can go. Oh, where's it on?

Nga: At Sao Mai Movie Theater. It’s a bit far from your house, I'm afraid.

Hoa: Well, I know where it is, but I’m using my cousin’s bike tonight.

Nga: OK, Hoa. Let’s meet outside the theater.

Hoa: Is 6.30 all right?

Nga: That’s fine. See you at 6.30.

Hoa: Bye Bye, Nga.

Dịch bài:

Hoa: 3 847 329

Nga: Làm ơn cho mình nói chuyện với Hoa. Mình là Nga đây.

Hoa: Chào Nga.

Nga: Mình định đi xem phim Thành phố ước mơ vào lúc 6.45 tối nay. Bạn đi xem với mình nhé?

Hoa: Dĩ nhiên rồi, nhưng đợi mình một lát nhé. Mình phải xin phép dì, bà đang ở tầng dưới. Giữ máy nhé ... Được rồi Nga à. Dì Thanh nói mình có thể đi. Mà phim chiếu ở đâu thế?

Nga: Ở nhà hát Sao Mai. Mình e là khá xa nhà bạn ở đấy.

Hoa: Mình biết nhà hát ở đâu rồi, nhưng tối nay mình sẽ đi bằng xe đạp của em họ mình.

Nga: Vậy nhé Hoa. Bọn mình gặp nhau ngoài nhà hát nhé.

Hoa: 6.30 được chứ?

Nga: Được rồi. Hẹn gặp bạn lúc 6.30 nhé. Chào Hoa.

Hoa: Chào Nga.

1. Practice the dialogue with a partner

(Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.)

2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers. 

(Em hãy đọc lại hội thoại trên, quyết định xem ai nói các câu sau rồi hỏi bạn em để kiểm tra lại câu trả lời.)

Who:

a) made the call?

b) introduced herself?

c) invited the other to the movies?

d) arranged a meeting place?

e) arranged the time?

f) agreed to the time?

Hướng dẫn giải:

a. Nga made the call.

b. Nga introduced herself.

c. Nga invited Hoa to the movies.

d. Nga arranged the meeting place.

e. Hoa arranged the time.

f. Nga agreed to the time.

Tạm dịch:

Ai:

a) thực hiện cuộc gọi?

=> Nga thực hiện cuộc gọi.

b) tự giới thiệu mình?

=> Nga tự giới thiệu mình.

c) mời người khác xem phim?

=> Nga rủ Hoa đi xem phim.

d) sắp xếp địa điểm hẹn?

=> Nga sắp xếp địa điểm hẹn.

e) sắp xếp thời gian?

=> Hoa sắp xếp thời gian.

f) đồng ý với thời gian được sắp xếp?

=> Nga đồng ý với thời gian được sắp xếp.

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan