Tiếng Anh lớp 8

Unit 2: Making Arrangements - Sắp xếp

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
3.8 trên 75 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 2

UNIT 2. MAKING ARRANGEMENTS

Sắp xếp

- rackets /ˈrækɪt/(n): vợt (bóng bàn, cầu lông)

- fax machine /fæks - məˈʃiːn/(n): máy FAX

- fishing rod /ˈfɪʃɪŋ - rɒd/(n): cần câu

- mobile phone /ˈməʊbaɪl - fəʊn/ (n): điện thoại di động

- hide and seek /haɪd - siːk/(n): trò chơi trốn tìm

- downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/(n): dưới gác

- upstairs /ˌʌpˈsteəz/(n): trên gác

- hold on /həʊld/: giữ máy

- perhaps (adv)/pəˈhæps/: có lẽ

- to be on: trình chiếu

- agree /əˈɡriː/(v): đồng ý

- Scotsman (n): người Scotland

- emigrate /ˈemɪɡreɪt/(v): xuất cảnh, di cư

- deaf-mute /def -mjuːt/(n): tật vừa câm vừa điếc

- transmit /trænsˈmɪt/(v): truyền, phát tín hiệu

- speech /spiːtʃ/(n): giọng nó, lời nói

- distance /ˈdɪstəns/ (n): khoảng cách

- lead to /liːd/(v): dẫn đến

- assistant /əˈsɪstənt/(n): người giúp đỡ, phụ tá

- conduct /kənˈdʌkt/(v): thực hiện, tiến hành

- device /dɪˈvaɪs/ (n): thiết bị, dụng cụ, máy móc

- message /ˈmesɪdʒ/(n): thông điệp, lời nhắn

- exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/(n): cuộc triểm lãm

- commercial /kəˈmɜːʃl/(a): buôn bán, thương mại

- furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/(n): đồ đạc

- delivery /dɪˈlɪvəri/(v): giao

- midday /ˌmɪdˈdeɪ/(adv): nửa ngày

- customer /ˈkʌstəmə(r)/(n): khách hàng

- stationery /ˈsteɪʃənri/(n): đồ dùng văn phòng

- leave the message: để lại lời nhắn

- pick up /pɪk/ (v): đón

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Trạng ngữ chỉ nơi chốn - Adverbs of place Trạng ngữ chỉ nơi chốn - Adverbs of place

Dưới đây là các trạng ngữ chỉ nơi chốn mà em gặp trong bài: here (ở đây/ tại nơi này), there (đằng kia/ nơi đó/ tại chỗ kia), inside (ở trong), outside (ở ngoài), upstairs (ở tầng trên/ ở trên lầu), dowstairs (ở tầng dưới/ ở dưới lầu).

Xem chi tiết
Thì tương lai dự định - " Be going to - infinitive " Thì tương lai dự định - " Be going to - infinitive "

“Be going to-infinitive” được dùng để chỉ dự định tương lai.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 2 trang 18 Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 2 trang 18 Tiếng Anh 8

Match each object with its name. a fax machine an address book a public telephone a mobile phone a telephone directory an answering machine

Xem chi tiết
Listen and read - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 8 Listen and read - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner. (Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.)

Xem chi tiết
Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8

1. Write the past simple form of each verb. (Em hãy viết hình thức của thì quá khứ đơn cho mỗi động từ.

Xem chi tiết
Read - Unit 5 trang 49 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 5 trang 49 SGK Tiếng Anh 8

True or false? Check (✓) the boxes.

Xem chi tiết
Write - Unit 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 8 Write - Unit 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 8

Look at Hoa's letter to Tim. She wrote it at the end of term. Identify the sections. Label them with correct letter.

Xem chi tiết
Speak - Unit 5 trang 47 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 5 trang 47 SGK Tiếng Anh 8

Work in groups. Ask each other about your studies. Use the questions and words in the boxes to help you.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.