Language focus - trang 108 - Unit 11 - Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.5 trên 217 phiếu

-ed and -ing participles Requests with - Would/Do you mind if... ? Would/Do you mind + V-ing?

Language Focus

        ● -ed and -ing participles

        ● Requests with  - Would/Do you mind if ... ?

                                    - Would/Do you mind + V-ing?

1. Look at the people in the schoolyard al Quang Trung School. Say who each person is.

(Em hãy nhìn mọi người trong sân trường Quang Trung rồi nói xem ngưòi đó là ai.)

Hướng dẫn giải:

The boy reading the book is Ba.

The man walking up the stairs is Mr. Quang.

The woman carrying a bag is Miss Lien.

The boy standing next to Miss Lien is Nam.

The girl standing by the table is Lan.

The girls playing cards are Nga on the left and Hoa on the right.

Tạm dịch:

Cậu bé đọc cuốn sách là Ba.

Người đàn ông bước lên cầu thang là thầy Quang.

Người phụ nữ mang theo một chiếc túi là cô Liên.

Cậu bé đứng cạnh cô Liên là Nam.

Cô gái đứng cạnh cái bàn là Lan.

Các cô gái chơi cờ là Nga ở bên trái và Hoa bên tay phải.

2.  Look at this stall. Describe the goods for sale. Use the past participles of the verbs in the box.

(Em hãy nhìn quầy hàng và mô tả hàng hoá được bày bán. Sử dụng phân từ quá khứ của động từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

The old lamp made in China is five dollars.

The green painted box is one dollar.

The truck made from recycled aluminum cans is two dollars.

The doll dressed in red is two dollars.

The flowers wrapped in blue paper is one dollar.

The toy kept in a cardboard box are ten dollars.

Tạm dịch:

Chiếc đèn cũ được sản xuất tại Trung Quốc có giá năm đô la.

Chiếc hộp sơn màu xanh lá cây có giá một đô la.

Chiếc xe tải được làm từ lon nhôm tái chế có giá hai đô la.

Con búp bê mặc váy màu đỏ có giá hai đô la.

Những bông hoa bọc trong giấy màu xanh có giá một đô la.

Các đồ chơi được giữ trong một hộp các tông có giá mười đô la.

3. Work with a partner. Use these words to make and respond to requests. A check (S) means agree to the request a cross (X) means do not agree to the request.

(Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh, sử dụng những từ này để yêu cầu và đáp lại lòi yêu cầu. Dấu (S) có nghĩa là đồng ý, còn dấu (X) có nghĩa là không đồng ý với lời yêu cầu.)

 

Hướng dẫn giải: 

a) Would you mind moving your car?

=> No, of course not.

b) Would you mind putting out your cigarette?

=> No, of course not.

c) Would you mind getting me some coffee?

=> I'm sorry, I'm too busy right now.

d) Would you mind waiting a moment?

=> I'm sorry, I can't. I'm already late for work.

Tạm dịch:

a) Anh có phiền khi di chuyển xe của mình không?

=> Không, tất nhiên là không.

b) Anh có phiền khi ngừng hút thuốc không?

=> Không, tất nhiên là không.

c) Anh có phiền lấy giúp tôi một tác cà phê?

=> Tôi xin lỗi, tôi hiện đang bận.

d) Anh có phiền đợi tôi một chút?

=> Tôi xin lỗi, tôi không thể. Tôi đã đi làm muộn rồi.

4. Work with a partner. Look at the pictures. Ask questions and give suitable responses. The information on page 100 may help you.

(Hãy làm việc cùng bạn bên cạnh, nhìn tranh rồi hỏi và đáp. Thông tin ở trang 100 có thể giúp em.)

a)   Request:         Do you mind if I sit down?

      Response:       Please do.

b)   Request:         Would you mind if I smoked?

      Response:       I’d rather you didn’t.

Hướng dẫn giải:

a) Request:    Do you mind if I sit down?

    Response: Please do.

b) Request:    Would you mind if I smoked?

    Response: I'd prefer you didn't.

c) Request:    Do you mind if I postpone our meeting?

    Response: Not at all.

d) Request:   Do you mind if turn off the stereo?

    Response: I'd rather you didn't.

e) Request:    Would you mind if I turned on the air conditioner?

   Response:   Please do.

f) Request:    Do you mind if I eat lunch while watching TV?

   Response:  No, of course not.

Tạm dịch:

a) Yêu cầu: Bạn có phiền không nếu tôi ngồi xuống?

    Trả lời: Bạn ngồi đi.

b) Yêu cầu: Bạn có phiền không nếu tôi hút thuốc?

    Trả lời: Tôi nghĩ là bạn không nên hút.

c) Yêu cầu: Bạn có phiền không nếu tôi hoãn cuộc hẹn của chúng ta?

    Phản hồi: Không sao.

d) Yêu cầu: Bạn có phiền không nếu tắt loa?

    Trả lời: Tôi nghĩ là bạn không nên tắt.

e) Yêu cầu: Bạn có phiền nếu tôi bật máy điều hòa không khí?

   Trả lời: Bạn cứ bật đi.

f) Yêu cầu: Bạn có phiền không nếu tôi ăn trưa trong khi xem TV?

   Trả lời: Không, tất nhiên là không.


Loigiaihay.com

Write - Viết - Unit 11 - Trang 105 - Tiếng Anh 8 Write - Viết - Unit 11 - Trang 105 - Tiếng Anh 8

Read the first part of a story about traveling around Viet Nam. Last week, while on vacation in Da Lat, the Browns had quite an adventure. One afte oon, they decided to paddle around Xuan Huong Lake in a canoe. After hiring the canoe, the family climbed in and paddled out to the middle of the lake. Unfortunately, dark clouds soon appeared and it began to rain.

Xem chi tiết
Listen - Nghe - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8 Listen - Nghe - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8

Mrs. Jones: All right. You go back to the hotel and we'll go to look at the pagoda. Tim: Okay, but how do I get to the hotel?

Xem chi tiết
Read - Đọc - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8 Read - Đọc - Unit 11 - Trang 102 - Tiếng Anh 8

1. Check (✓) the topics mentioned in the brochures about the resorts.

Xem chi tiết
Speak - Nói - Unit 11 - trang 100 - Tiếng Anh 8 Speak - Nói - Unit 11 - trang 100 - Tiếng Anh 8

Useful expressions: Could you give me some information, please? Would you mind if I asked you a question? I want to visit a market. Could you suggest one? Do you mind suggesting one?

Xem chi tiết
Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8 Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8

1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.)

Xem chi tiết
Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8 Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. (Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.)

Xem chi tiết
Write - Unit 2 trang 23 SGK Tiếng Anh 8 Write - Unit 2 trang 23 SGK Tiếng Anh 8

Read The message. Then fill in the gaps in the passage that follows with the information.

Xem chi tiết
Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8

Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item (Hãy nhìn tranh. Hãy cùng bạn em nói về vị trí của mỗi đồ vật.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.