Tiếng Anh lớp 8

Unit 1: My Friends - Bạn của tôi

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.2 trên 84 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 1

UNIT 1. MY FRIENDS

Bạn của tôi

- public /ˈpʌblɪk/(n): công cộng

- look like /lʊk laɪk/: trông giống như

- laugh /lɑːf/(v): cười

- photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/(n): bức ảnh

- humorous /ˈhjuːmərəs/(a): có tính hài hước

- enough/ɪˈnʌf/: đủ

- introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/(v): giới thiệu

- blond /blɒnd/(a): vàng hoe

- set /set/(v): lặn (mặt trời)

- slim /slɪm/(a): người thanh, mảnh dẻ

- rise /raɪz/(v): mọc (mặt trời)

- straight /streɪt/(a): thẳng

- planet /ˈplænɪt/(n): hành tinh

- curly /ˈkɜːli/(a): quăn, xoăn

- earth /ɜːθ/(n): trái đất

- bold /bəʊld/(a): hói

- moon /muːn/(n): mặt trăng

- fair /feə(r)/(a): trắng (da), vàng nhạt (tóc)

- silly /ˈsɪli/(a): ngu xuẩn

- cousin /ˈkʌzn/(n): anh, chị em họ

- Mercury /ˈmɜːkjəri/(n): sao Thủy

- principal /ˈprɪnsəpl/(n): hiệu trưởng

- Mars /mɑːz/(n): sao Hỏa

- lucky /ˈlʌki/(a): may mắn

- grocery /ˈɡrəʊsəri/(n): cửa hàng tạp hóa

- character /ˈkærəktə(r)/(n): tính nết, tính cách

- carry /ˈkæri/(v): mang, vác

- sociable /ˈsəʊʃəbl/(a): dễ gần gũi, hòa đồng

- lift /lɪft/(v): nâng lên, giơ lên ...

- extremely /ɪkˈstriːmli/(adv): cực kì

Loigiạihay.com

Các bài liên quan:

Thì hiện tại đơn - The simple present tense Thì hiện tại đơn - The simple present tense

Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm ở giai đoạn hiện tại.

Xem chi tiết
Thì quá khứ đơn - The simple past tense Thì quá khứ đơn - The simple past tense

Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hẳn trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.

Xem chi tiết
Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Describe these groups of friends and their favorite activities. (Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.)

Xem chi tiết
Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8 Listen and Read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8

Practice the dialogue with a partner.

Xem chi tiết
Language focus - trang 86 - Unit 9 - Tiếng Anh 8 Language focus - trang 86 - Unit 9 - Tiếng Anh 8

• in order to; so as to • Future simple • Modal will to make requests, offers and promises

Xem chi tiết
Write - Viết - Unit 9 - Trang 84 - Tiếng Anh 8 Write - Viết - Unit 9 - Trang 84 - Tiếng Anh 8

Complete the thank-you note Nga sent to Hoa after she left the hospital. Use the correct tense forms of the verbs in brackets.

Xem chi tiết
Listen and read - Nghe và đọc Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8 Listen and read - Nghe và đọc Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8

1. Practice the dialogue with a partner. One of YOU is Miss Blake. The other plays the roles of Ba, Hoa and Lan (Em hãy luyện hội thoại với các bạn em. Một ngưòi đóng vai cô Blake, những ngưừi còn lại đóng vai Ba. Hoa và Lan.)

Xem chi tiết
Speak - Nói - Unit 10 trang 90 SGK Tiếng Anh 8 Speak - Nói - Unit 10 trang 90 SGK Tiếng Anh 8

Work with a partner. Look at the pictures and decide which group each item belongs to.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay