Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 14 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.2 trên 52 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 14

UNIT 14. WONDERS OF THE WORLD

Kì quan của thế giới

- construct /kənˈstrʌkt/ (v): kiến trúc

- stonehenge (n): tượng đài kỉ niệm bằng đá

- reach /riːtʃ/(v): đạt đến

- pyramid /ˈpɪrəmɪd/(n): kim tự tháp

- design /dɪˈzaɪn/(v): thiết kế

- opera house /ˈɒprə/(n): nhà hòa nhạc Opera

- summit /ˈsʌmɪt/(n): đỉnh cao nhất, thượng đỉnh

- clue /kluː/(n): gợi ý

- expedition /ˌekspəˈdɪʃn/(n): viễn chinh, thám hiểm

- bored /bɔːd/(a): chán, buồn

- shelter /ˈʃeltə(r)/(n): chỗ ẩn, che chở

- mistake /mɪˈsteɪk/(n): lỗi

- edge /edʒ/ (n): rìa, mép, hàng rào

- advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/(n): quảng cáo

- god /ɡɒd/(n): vị thần

- paragraph /ˈpærəɡrɑːf/(n): đoạn

- heritage /ˈherɪtɪdʒ/(n): di sản

- Coconut Palm Inn: quán cây cọ dừa

- crystal-clear (a): trong suốt (như pha lê)

- marine /məˈriːn/(a): thuộc biển, hàng hải

- century /ˈsentʃəri/(n): thế kỷ

- memorial /məˈmɔːriəl/(n): tượng đài, đài tưởng niệm

- compile /kəmˈpaɪl/(v): biên soạn, tập hợp

- ranger /ˈreɪndʒə(r)/(n): kiểm lâm

- honor /ˈɒnə(r)/ (v): vinh dự

- snorkel /ˈsnɔːkl/(v): bơi lặn có sử dụng ống thở

- religious /rɪˈlɪdʒəs/(a): tôn giáo

- wonder /ˈwʌndə(r)/(n): kì quan

- royal /ˈrɔɪəl/(a): hoàng gia

- originally /əˈrɪdʒənəli/ (adv): một cách độc đáo sáng tạo

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan