Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.8 trên 14 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 1

UNIT 5. STUDY HABBITS

Thói quen học tập

- report card /rɪˈpɔːt - kɑːd/ (n): phiếu báo kết quả học tập

- underline /ˌʌndəˈlaɪn/(v): gạch chân

- excellent /ˈeksələnt/(a): xuất sắc

- highlight /ˈhaɪlaɪt/ (v): làm nổi bật

- proud of /praʊd/(a): tự hào về

- revision /rɪˈvɪʒn/(n): ôn tập, xem lại

- improve /ɪmˈpruːv/(v): cải thiện, nâng cao

- necessary /ˈnesəsəri/(a): cần thiết

- Spanish /ˈspænɪʃ/(n): tiếng, người Tây Ban Nha

- revise /rɪˈvaɪz/(n): bản in thử lần thứ 2

- pronounciation (n): cách phát âm

- find out (v): nhận ra, tìm ra

- dictionary /ˈdɪkʃənri/(n): từ điển

- heading /ˈhedɪŋ/(n): phần đầu

- try one’s best: cố gắng hết sức

- Lunar New Year: tết âm lịch

- behave /bɪˈheɪv/(v): cư xử, đối xử

- promise /ˈprɒmɪs/(v): hứa

- sore throat /sɔː(r) - θrəʊt /(n): đau họng

- participation /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/: sự tham gia

- cooperation /kəʊˌɒpəˈreɪʃn/(n): sự hợp tác

- mend /mend/ (v): sửa chữa

- satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/(a): thảo mãn, hài lòng

- signature /ˈsɪɡnətʃə(r)/(n): chữ ký

- report /rɪˈpɔːt/(v): thông báo

- mother tongue /tʌŋ/(n): tiếng mẹ đẻ

- piece of paper /piːs- /ˈpeɪpə(r)/ (n): một mảnh giấy

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan