Thể bị động - Passive forms - Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.3 trên 24 phiếu

Quy tắc chuyển đổi: Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động. BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động. Thể bị động với thì hiện tại đơn và tương lai đơn

*    Công thức chung:

be + past participle

*    Quy tắc chuyển đổi:

- Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động.

- BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động.

s + V + o.

-------> S+ BE + pp + by Agent.

Ví dụ:

- Active: Jack opens the door.

Jack mở cửa.

- Pasive: The door is opened by Jack.

Cửa được mở bởi Jack.

* Thể bị động với thì hiện tại đơn và tương lai đơn

s + am/ is/ are + past participle + (by agent).

s + will/ shall be + past participle + (by agent).

Ví dụ:

- Active: A French architect designs our house.

- Passive: Our house is designed by a French architect.

Active: A French architect will design our house.

Passive: Our house will be designed by a French architect.

*  Một sổ lưu ý:

+ Vị trí cùa trạng từ chỉ nơi chốn, trạng từ chỉ thời gian và trạng từ chỉ thể cách trong câu thụ động

S+[be] + pp + (adv. of place) + by agent + {adv. of time).

s + [be] + (adv. of manner) + pp + by agent

Ví dụ:

- Active: Mary bought this hat in Mexico last month.

Mary mua chiếc mũ này ờ Mê-hi-cô tháng trước.

- Passive: This hat was bought in Mexico by Mary last month.

Chiếc mũ này được Mary mua ở Mê-hi-cô tháng trước.

- Active: Nam treats his dog badly.

Nam đối xử tệ với chú chó của mình.

- Passive: His dog was badly treated by Nam.

Con chó bị Nam đổi xử tệ.

+ By + them, people, everyone/someone/everything/..., me, you, him, her, us có thể được lược bò trong câu thụ động

Ví dụ:

- Active: People speak English in many parts of the world.

Người ta nói tiếng Anh ở nhiều nơi trên thế giới.

- Passive: English is spoken in many parts of the worlds.

Tiếng Anh được nói ở nhiều nơi trên thế giới.

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan