Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 15 Tiếng Anh 8

Bình chọn:
4.5 trên 24 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh lớp 8 unit 1

UNIT 15. COMPUTERS

Máy tính

- have access /ˈækses/(v): truy cập

- computer /kəmˈpjuːtə(r)/ (n): máy vi tính

- requirement /rɪˈkwaɪəmənt/(n): sự yêu cầu

- printer /ˈprɪntə(r)/(n): máy in

- campus /ˈkæmpəs/(n): ký túc xá

- turn on (v): bật lên

- restrict /rɪˈstrɪkt/(v): giới hạn, hạn chế

- bulletin board /ˈbʊlətɪn bɔːd/(n): bảng tin

- connect /kəˈnekt/(v): nối, kết nối

- technology /tekˈnɒlədʒi/(n): công nghệ

- properly /ˈprɒpəli/(adv): hoàn hiện, hoàn chỉnh

- skeptical /ˈskeptɪkl/(a): có tư tưởng hoài nghi

- plug /plʌɡ/(n): cắm

- method /ˈmeθəd/(n): phương pháp

- socket /ˈsɒkɪt/(n): ổ

- impact /ˈɪmpækt/(n): ảnh hưởng

- manual (n): sách hướng dẫn sử dụng

- jack /ˈmænjuəl/(n): ổ cắm

- guarantee /ˌɡærənˈtiː/(n): bảo hành

- tray /treɪ/(n): khay

- button /ˈbʌtn/(n): nút

- icon /ˈaɪkɒn/(n): biểu tượng

- challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/(a): mang tính thách thức

- path /pɑːθ/(n): đường

- post /pəʊst/(v): đưa thông tin lên mạng

- monitor /ˈmɒnɪtə(r)/(n): màn hình

- remove /rɪˈmuːv/(v): di chuyển

- mouse /maʊs/(n): con chuột (máy tính)

- load /ləʊd/(v): đặt vào

- screen /skriːn/(n): màn hình

- depart /dɪˈpɑːt/(v): bắt đầu

- adjust /əˈdʒʌst/(v): điều chỉnh

- degree /dɪˈɡriː/(n): bằng cấp

- knob /nɒb/(n): núm điều chỉnh

- document /ˈdɒkjumənt/(n): tài liệu, văn bản

- message /ˈmesɪdʒ/(n): thông điệp, lời nhắn

- line /laɪn/(n): đường (dây)

- install /ɪnˈstɔːl/(v): cài đặt

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến các môn học lớp 8, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Lý, Hóa. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan