Bài 74 trang 154 SBT toán 8 tập 2


Giải bài 74 trang 154 sách bài tập toán 8. Trên hình 156: l, v, h là ba kích thước của một hình hộp chữ nhật. Hãy điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau...

Đề bài

Trên hình 156: \(l, v, h\) là ba kích thước của một hình hộp chữ nhật. Hãy điền số thích hợp vào các ô trống ở bảng sau:

\(l\)

25

8

15

8

\(v\)

20

4

 

6

\(h\)

10

6

4

 

\({S_{xq}}\)

 

 

216

 

\({S_{tp}}\)

 

 

 

 

\(V\)

 

 

 

576

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng:

- Thể tích hình hộp chữ nhật: \(V = a.b.c\)

Trong đó: \(a, b, c\) là ba kích thước của hình hộp.

- Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng tổng diện tích các mặt bên hoặc bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.

\({S_{xq}} = 2p.h\)

Trong đó: \(p\) là nửa chu vi đáy, \(h\) là chiều cao.

- Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.

Lời giải chi tiết

Ta điền vào bảng như sau:

\(l\)

25

8

15

8

\(v\)

20

4

12

6

\(h\)

10

6

4

12

\({S_{xq}}\)

900

144

216

336

\({S_{tp}}\)

1900

208

576

432

\(V\)

5000

192

720

576

Giải thích: 

- Với \(l=25;v=20;h=10\) ta có:

\({S_{xq}} = 2.\left( {25 + 20} \right).10 = 900\) (đvdt)

\({S_đ} = 25.20 = 500\) (đvdt)

\({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_đ} = 900 + 2.500 \)\(\,= 1900\) (đvdt)

\(V = 25.20.10 = 5000\) (đvtt)

- Với \(l=8;v=4;h=6\) ta có:

\({S_{xq}} = 2.\left( {8 + 4} \right).6 = 144\) (đvdt)

\({S_đ} = 8.4 = 32\) (đvdt)

\({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_d} = 144 + 2.32 = 208\) (đvdt)

\(V = 8.4.6 = 192\) (đvtt)

- Với \(l=15;h=4;S_{xq}=216\) ta có:

\(S_{xq}=C.h\) với \(C\) là chu vi đáy của hình hộp chữ nhật 

Suy ra chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

\(C= {S_{xq}}:h = 216:4 = 54\)

Mà \(C=2(v+l)\)

\(\Rightarrow v = \dfrac{C}{2} - l = \dfrac{{54}}{2} - 15 = 12\)

Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là:

\({S_đ} = 15.12 = 180\) (đvdt)

\({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_đ} = 216 + 2.180 = 576\) (đvdt)

\(V=15.12.4=720\) (đvtt)

- Với \(l=8;v=6;V=576\) ta có: \(V=h.l.v\)

Nên chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

\(h = V:\left( {l.v} \right) = 576:\left( {8.6} \right) = 12\)

\({S_{xq}} = 2.\left( {8 + 6} \right).12 = 336\) (đvdt)

\({S_đ} = 8.6 = 48\) (đvdt)

\({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_d} = 336 + 2.48 = 432\) (đvdt)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
  • Bài 75 trang 154 SBT toán 8 tập 2

    Giải bài 75 trang 154 sách bài tập toán 8. “Bồn” đựng nước có dạng một hình lăng trụ đứng (h.157) các kích thước cho trên hình.

  • Bài 76 trang 154 SBT toán 8 tập 2

    Giải bài 76 trang 154 sách bài tập toán 8. Tính diện tích toàn phần của lăng trụ đứng theo các kích thước cho ở hình 158.

  • Bài 77 trang 155 SBT toán 8 tập 2

    Giải bài 77 trang 155 sách bài tập toán 8. Thùng của một xe tải có dạng một hình lăng trụ đứng theo các kích thước cho ở hình 158.

  • Bài 78 trang 155 SBT toán 8 tập 2

    Giải bài 78 trang 155 sách bài tập toán 8. Độ dài đường chéo AC1 (h.160) của một hình lập phương là căn 12 ...

  • Bài 79 trang 155 SBT toán 8 tập 2

    Giải bài 79 trang 155 sách bài tập toán 8. Nếu theo quy luật này thì có bao nhiêu hình lập phương đơn vị ở hình thứ 10?

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 8 - Xem ngay

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí