Bài 89 trang 27 SBT toán 6 tập 2


Đề bài

Điền các số thích hợp vào bảng sau:

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Áp dụng các công thức :

    \(a. b = c \Rightarrow a = c : b\) và \(b = c : a.\)

    \(a : b = c \Rightarrow  a= b . c\) và \(b = a: c.\)

Lời giải chi tiết

Giải thích:

\(\begin{array}{l}
\dfrac{{ - 3}}{4}.\dfrac{4}{7} = \dfrac{{ - 3.4}}{{4.7}} = \dfrac{{ - 3}}{7}\\
\dfrac{5}{9}.\dfrac{{ - 18}}{{15}} = \dfrac{{5.\left( { - 18} \right)}}{{9.15}} = \dfrac{{ - 2}}{3}\\
\dfrac{{ - 7}}{{25}}.\dfrac{{50}}{{21}} = \dfrac{{ - 7.50}}{{25.21}} = \dfrac{{ - 2}}{3}\\
\dfrac{{ - 7}}{3}.\dfrac{{ - 3}}{7} = \dfrac{{ - 7.\left( { - 3} \right)}}{{3.7}} = 1\\
\dfrac{4}{7}.\dfrac{{ - 3}}{4} = \dfrac{{4.\left( { - 3} \right)}}{{7.4}} = \dfrac{{ - 3}}{7}\\
\dfrac{{ - 4}}{{19}}.1 = \dfrac{{ - 4}}{{19}}\\
\dfrac{{ - 18}}{{15}}.\dfrac{5}{9} = \dfrac{{ - 18.5}}{{15.9}} = \dfrac{{ - 2}}{3}\\
0.\dfrac{6}{{13}} = 0\\
\dfrac{{50}}{{21}}.\dfrac{{ - 7}}{{25}} = \dfrac{{50.\left( { - 7} \right)}}{{21.25}} = \dfrac{{ - 2}}{3}
\end{array}\)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.6 trên 19 phiếu

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.