Bài 31 trang 124 SGK Toán 9 tập 2


Giải bài 31 trang 124 SGK Toán 9 tập 2. Hãy điền vào các ô trống ở bảng sau:

Đề bài

Hãy điền vào các ô trống ở bảng sau:

Video hướng dẫn giải

Phương pháp giải - Xem chi tiết

+) Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính \(R\) là: \(S = 4\pi {R^2}.\)

+) Công thức tính thể tích mặt cầu bán kính \(R\) là: \(V = {4 \over 3}\pi {R^3}.\)

Lời giải chi tiết

+) Với \(R=0,3 mm\) ta có: 

\( S=4\pi R^2 = 4.3,14.0,3^2=1,1304 \approx 1,13 mm^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 0,3^3= 0,11304 \approx 0,113 mm^3. \)

+) Với \(R=6,21 dm\) ta có: 

\(\displaystyle S=4\pi R^2 = 4.3,14.6,21^2 \approx 484,37 dm^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 6,21^3 \approx 1002,64 dm^3. \)

+) Với \(R=0,283 m\) ta có: 

\(\displaystyle S=4\pi R^2 = 4.3,14.0,283^2 \approx 1,01 m^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 0,283^3 \approx 0,095 m^3. \)

+) Với \(R=100km\) ta có: 

\(\displaystyle S=4\pi R^2 = 4.3,14.100^2 = 125699 km^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 100^3 \approx 4186666,67 km^3. \)

+) Với \(R=6mm\) ta có: 

\(\displaystyle S=4\pi R^2 = 4.3,14.6^2 = 452,16 hm^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 6^3 \approx 904,32 hm^3. \)

+) Với \(R=50dam\) ta có: 

\(\displaystyle S=4\pi R^2 = 4.3,14.50^2 = 31400 dam^2. \\ \displaystyle V={4 \over 3}\pi {R^3}= {4 \over 3}.3,14. 50^3 \approx 523333,34 dam^3. \)

Ta được bảng sau:

Loigiaihay.com

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !


Bình chọn:
4.3 trên 12 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 9 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 9, luyện vào lớp 10, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các Thầy, Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay, dễ hiểu, dày dặn kinh nghiệm tại Tuyensinh247.com


Gửi bài