Tiếng Việt 2 Tuần 25. Sông biển

Chính tả (Tập chép): Sơn Tinh, Thủy Tinh trang 62 SGK Tiếng Việt 2 tập 2


Giải bài tập Chính tả (Tập chép): Sơn Tinh, Thủy Tinh trang 62 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 3. Thi tìm chữ. a. Chứa tiếng bắt đầu bằng ch (hoặc tr).

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Tập chép : Sơn Tinh, Thủy Tinh (từ đầu đến … cầu hôn công chúa.)

     Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái đẹp tuyệt trần, tên là Mị Nương. Nhà vua muốn kén cho công chúa một người chồng tài giỏi.

     Một hôm, có hai chàng trai đến cầu hôn công chúa.

? Tìm và viết các tên riê ng trong bài chính tả.

Phương pháp giải:

Em đọc lại bài chính tả.

Lời giải chi tiết:

- Tên riêng trong bài chính tả : Hùng Vương, Mị Nương.

Câu 2

a) Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

- ....ú mưa

- ....ú ý

- ....uyền tin

- ....uyền cành

- ....ở hàng

- ....ở về

b) Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?

- số chăn

- số le

- chăm chi

- lỏng leo

- mệt moi

- buồn ba

Phương pháp giải:

Em điền chữ cái hoặc dấu câu thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

trú mưa

chú ý

truyền tin

chuyền cành

chở hàng

trở về

b) Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?

- số chẵn

- số lẻ

- chăm chỉ

- lỏng lẻo

- mệt mỏi

- buồn 

 

Câu 3

Thi tìm từ ngữ

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng ch (hoặc tr).

b) Chứa tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã)

Phương pháp giải:

Em làm theo yêu cầu của bài tập.

Lời giải chi tiết:

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng ch (hoặc tr).

- Tiếng bắt đầu bằng ch : cha mẹ, chán nản, vị chát, nước chảy, chăm chỉ, chặt cây, che chở, chèn ép, chép bài, chị em, kim chỉ, chim chóc, chằng chịt, chong chóng, chu đáo, …

- Tiếng bắt đầu bằng tr : kiểm tra, trăng tròn, con trâu, cá trê, trên dưới, tri thức, trông thấy, đường trơn, tên trộm, trung thành, vũ trụ, trưng bày, trứng gà, …

b) Chứa tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã)

- Các tiếng có thanh hỏi : bảo, bẩn, lẩm bẩm, bẻ, biển, bỏng, rể, nhỏ, tủ, tổ, quả, nở, mở, nghỉ, …

- Các tiếng có thanh ngã : hãi, ngạo nghễ, nghĩ, nhã nhặn, nhãi, ngõ, ngỗng, ngã, chặt chẽ, chậm trễ, gỗ, mũ, mũi, …

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4 trên 27 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Việt lớp 2 - Xem ngay


Gửi bài