Tiếng Việt 2

Tuần 22. Chim chóc

Chính tả (Nghe - viết): Cò và Cuốc trang 38 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

Bình chọn:
2.9 trên 18 phiếu

Giải bài tập Chính tả (Nghe - viết): Cò và Cuốc trang 38 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 3. Thi tìm nhanh: a. Các tiếng bắt đầu bằng r (hoặc d, gi ).

Lời giải chi tiết

1. Nghe – viết: Cò và Cuốc (từ đầu đến ngại gì bẩn hở chị ?)

      Cò đang lội ruộng bắt téo. Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:

      - Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áp trắng sao?

      Cò vui vẻ trả lời:

      - Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị?

- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau dấu hai chấm xuống dòng và dấu gạch đầu dòng.

- Cuối các câu trên có dấu chấm hỏi.

2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :

Trả lời :

a)

- riêng, giêng : riêng lẻ, tháng giêng.

- dơi, rơi : con dơi, rơi rụng

- dạ, rạ : lòng dạ, rơm rạ

b)

- rẻ, rẽ : giá rẻ, rẽ ngang

- mở, mỡ : mở cửa, mỡ màng

- củ, cũ : củ sắn, sách cũ

3. Thi  tìm nhanh :

a. Các tiếng bắt đầu bằng r (hoặc d, gi ).

Trả lời :

- Các tiếng bắt đầu bằng r : rang, rác, rau, rán, rách, răng, ren, rét, rèm, rung rinh, rong, rêu, roi, rô, rỗng, rồng, ru, rừng, …

- Các tiếng bắt đầu bằng d : da, dạ, dành, dao, dạo, dặn dò, dẻo, dép, dê , dọc, dỗ, dỗi, dốt, dỡ, du dương, duyên, …

- Các tiếng bắt đầu bằng gi : gia đình, giá đỗ, tự giác, giặc, giặt giũ, giẻ lau, giọng, giỏ, giỗ, giục,…

b. Các tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã ).

- Các tiếng có thanh hỏi : hải, bảo, bẩn, biển, bỏng, cải, rẻ, rể, nhỏ, chủ, tủ, tổ, tổng, phở, quả, mở, nổ, mải, nghỉ, …

- Các tiếng có thanh ngã : hãi, hoẵng, nghĩ, nhã nhặn, nhãi, ngõ, ngỗng, ngã, chặt chẽ, chậm trễ, chỗ, gãi, gỗ, gỡ, mũ, mũi, …

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Việt lớp 2 - Xem ngay