Bài 6 trang 18 Tài liệu dạy – học Toán 8 tập 1


Giải bài tập Thực hiện các phép tính sau:

Đề bài

Thực hiện các phép tính sau:

a) \((x - 1)(x + 2)\)

b) \((2 - x)(3x + 2)\)

c) \( - 4x(x - 2)(x + 2)\)

d) \((x + 3)({x^2} + 3x - 5)\)

e) \((x + 3)(x - 4)(x + 2)\)

f) \((2{x^3} - 3x - 1)(5x + 2)\)

Lời giải chi tiết

\(\eqalign{  & a)\,\,\left( {x - 1} \right)\left( {x + 2} \right) = {x^2} + 2x - x - 2 = {x^2} + x - 2  \cr  & b)\,\,\left( {2 - x} \right)\left( {3x + 2} \right) = 6x + 4 - 3{x^2} - 2x = 4x + 4 - 3{x^2}  \cr  & c)\,\, - 4x\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right) =  - 4x\left( {{x^2} + 2x - 2x - 4} \right) =  - 4x\left( {{x^2} - 4} \right) =  - 4{x^3} + 16x  \cr  & d)\,\,\left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 3x - 5} \right) = {x^3} + 3{x^2} - 5x + 3{x^2} + 9x - 15 = {x^3} + 6{x^2} + 4x - 15  \cr  & e)\,\,\left( {x + 3} \right)\left( {x - 4} \right)\left( {x + 2} \right) = \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} + 2x - 4x - 8} \right)  \cr  &  = \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 2x - 8} \right) = {x^3} - 2{x^2} - 8x + 3{x^2} - 6x - 24 = {x^3} + {x^2} - 14x - 24  \cr  & f)\,\,\left( {2{x^3} - 3x - 1} \right)\left( {5x + 2} \right) = 10{x^4} + 4{x^3} - 15{x^2} - 6x - 5x - 2  \cr  &  = 10{x^4} + 4{x^3} - 15{x^2} - 11x - 2 \cr} \)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.3 trên 19 phiếu

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.


Gửi bài