Tiếng Anh lớp 10

Unit 9: Undersea World - Thế giới dưới nước

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4 trên 38 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh lớp 10 unit 9

UNIT 9. UNDERSEA WORLD

Thế giới dưới biển

1. undersea ['ʌndəsi:] (a): dưới mặt biển

2. ocean ['əʊ∫n] (n): đại dương, biển

3. Pacific Ocean [pə'sifik'ou∫n] (n): Thái Bình Dương

4. Atlantic Ocean [ət'læntik'ou∫n] (n): Đại Tây Dương

5. Indian Ocean ['indjən'ou∫n] (n): Ấn Độ Dương

6. Antarctic [æn'tɑ:ktik](a) (thuộc): Nam Cực

+ Antarctic Ocean (n): Nam Băng Dương

7. Arctic ['ɑ:ktik](adj) (thuộc): Bắc Cực

+ Arctic Ocean (n): Bắc Băng Dương

8. gulf [gʌlf] (n): vịnh.

Eg: the Gulf of Mexico: vịnh Mê-hi-cô

9. altogether [,ɔ:ltə'geđə] (adv): hoàn toàn, đầy đủ

10. percent [pə'sent] (n): phần trăm

+ percentage [pə'sentidʒ]: (n) tỷ lệ

11. surface ['sə:fis] (n): bề mặt.

Eg: the surface of the ball: bề mặt của một quả bóng

12. century ['sent∫əri] (n): thời kỳ 100 năm; thế kỷ.

Eg:The 20th century: Thế kỷ 20 (từ 1900 đến 1999)

13. mystery ['mistəri] (n): điều huyền bí, điều thần bí

+ mysterious (adj)

14. beneath[bi'ni:θ] (prep): ở dưới, thấp kém

15. overcome [,ouvə'kʌm] (v) -overcame- overcome: thắng, chiến thắng

16. depth [depθ] (n): chiều sâu, bề sâu.

Eg: the depth of a river: chiều sâu của con sông

17. submarine [,sʌbmə'ri:n](n): (hàng hải) tàu ngầm

18. investigate [in'vestigeit] (v) : khám phá

19. seabed ['si:'bed] (n): đáy biển

20. sample ['sɑ:mpl] (n): mẫu; vật mẫu

21. marine [mə'ri:n] (adj) (thuộc): biển; gần biển

22. satellite ['sætəlait] (n): vệ tinh

23. range [reindʒ] (n)loại.

Eg:a wide range of prices: đủ loại giá

24. include [in'klu:d] (v): bao gồm, gồm có =to involve

25. temperature ['temprət∫ə] (n): (viết tắt: temp) nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)

Eg:to keep the house at an even temperature: giữ ngôi nhà ở nhiệt độ đều đều

26. population [,pɔpju'lei∫n] (n): dân cư

27. exist [ig'zist] (v): đã sống; tồn tại

+ existence [ig'zistəns] (n): sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót

28. precious ['pre∫əs] (adj) quý, quý giá, quý báu.

Eg: precious metals: kim loại quý

29. fall into…(v): được chia thành

30. bottom ['bɔtəm] (n): phần dưới cùng; đáy; đáy biển.

31. starfish ['stɑ:fi∫] (n): (số nhiều: starfish) sao biển

32. shark [∫ɑ:k] (n): cá mập

+ man-eating shark: cá mập trắng

33. independently [,indi'pendəntli] (adv): độc lập

34. current ['kʌrənt] (n): dòng (nước)

35. organism ['ɔ:gənizm] (n): cơ thể; sinh vật

Eg: He 's studying the organisms in water: ông ta đang nghiên cứu các sinh vật ở dưới nước

36. carry along (v): cuốn theo

37. jellyfish ['dʒelifi∫] (n): con sứa

38. oversized ['ouvəsaizd] (adj): quá khổ, ngoại khổ

39. contribute [kən'tribju:t] (v): đóng góp, góp phần

40. biodiversity [,baioui dai'və:siti] (n): đa dạng sinh học

41. maintain [mein'tein] (v): duy trì

42. at stake: thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ

43. refer [ri'fə:] to (v): quy, quy vào

44. balanced ['bælənst] (adj): cân bằng, ổn định

45. analyse ['ænəlaiz] : analyze ['ænəlaiz] (v): phân tích

46. experiment [iks'periment] (n): cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

Loigiaihay.com 

Các bài liên quan:

Câu điều kiện loại 2 - Conditional sentences type 2 Câu điều kiện loại 2 - Conditional sentences type 2

Câu điều kiện loại 2 được dùng diễn tả điều kiện không thật, hay giả sử trái với thực tế ở hiện tại. (present unreal or eonirary- to fact condition).

Xem chi tiết
Cách dùng của Should Cách dùng của Should

SHOULD: là khiếm trợ động từ, được dùng: 1. diễn tả lời khuyên. 2.Từ hỏi + should: yêu cầu cho một lời khuyên.

Xem chi tiết
Reading - Unit 9 trang 94 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 9 trang 94 SGK Tiếng Anh 10

Work with a partner. Look at map and give the Vietnamese names for the (Bans on the map. (Làm việc với một bạn cùng học. Nhìn bản đồ và viết tên những đại dương trên bản đồ bằng tiếng Việt.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 9 trang 97 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 9 trang 97 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Report to the class what your group has discussed.(Tường thuật cho lớp những gì nhóm của em đã thảo luận.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi kèm theo.).

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng