Tiếng Anh lớp 10

Unit 16: Historical Places - Những địa danh lịch sử

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4.2 trên 14 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh lớp 10 unit 16

UNIT 16: HISTORICAL PLACES

Địa danh lịch sử

1. historical (a) [his'tɔrikəl]: có liên quan đến lịch sử

2. Co Loa Citadel ['sitədl]: thành Cổ Loa

3. Hoa Lu capital ['kæpitl]: cố đô Hoa Lư

4. Den Hung Remains [ri'meinz]: khu di tích đền Hùng

5. Son La prision ['prizəm] and museum [mju:'ziəm]: nhà từ và viện bảo tàng Sơn La

6. Hue imperial [im'piəriəl] city : kinh thành Huế

7. Cu Chi tunnels ['tʌnlz]: địa đạo Củ Chi

8. dynasty (n) ['dinəsti]: triều đại

9. cultural (a) ['kʌlt∫ərəl]: thuộc về văn hóa

10. representative (n) [repri'zentətiv]: biểu tượng

11. Confucian (n) [kən'fju:∫n]: đạo nho

12. behaviour (n) [bi'heivjə]: lối hành xử

13. establish (v) [is'tæbli∫t]: thành lập

14. on the grounds [graundz] of : trên khu đất

15. educate (v) ['edju:keit]: giáo dục, đào tạo

16. memorialize (v) [mə'mɔ:riəlaiz]: tôn vinh, tưởng nhớ

17. brilliant (a) ['briljənt]: lỗi lạc

18. scholar (n) ['skɔlə]: học giả

19. achievement (n) [ə't∫i:vmənt]: thành tích

20. royal (a) ['rɔiəl]: cung đình, hoàng gia

21. engrave (v) [in'greiv]: khắc, chạm trổ

22. stele (n) ['sti:li]: bia đá ( số nhiều: stelae)

23. giant (a) ['dʒaiənt]: to lớn, khổng lồ

24. tortoise (n) ['tɔ:təs]: con rùa ( trên cạn)

25. well-preserved (a) [wel,pri'zə:vd]: được bảo tồn tốt

26. architecture (n) ['ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc

27. banyan ['bæniən] tree (n): cây đa

28. feudal (a) ['fju:dl]: phong kiến

29. flourish (v) ['flʌri∫]: hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ

30. pride (n) [praid]: niềm tự hào

31. talented man ['tæləntid,mæn]: nhân tài

32. train (v) [trein]: tập luyện

33. Ho Chi Minh’s Mausoleum [mɔ:sə'liəm] : lăng chủ tịch Hồ Chí Minh

34. construction (n) [kən'strʌk∫n]: quá trình xây dựng

35. late president ['prezidənt] (n): vị chủ tịch quá cố

36. cottage (n) ['kɔtidʒ]: ngôi nhà nhỏ, nhà tranh

37. maintenance (n) ['meintinəns]: sự bảo dưỡng, tu sửa

38. World Cultural Heritage ['heritidʒ]: di sản văn hóa thế giới

39. comprise (v) [kəm'praiz]: bao gồm

40. section (n) ['sek∫n]: khu vực, phần

41. the Royal Citadel : Hoàng Thành

42. the Imperial Enclosure : Nội Cát

43. the Forbidden Purple City : Tử Cấm Thành

44. admission fee (n): lệ phí vào cổng

45. Thong Nhat Conference ['kɔnfərəns] Hall : Hội trường thống nhất

46. Reunification [ri:ju:nifi'kei∫n] Hall : Dinh Thống Nhất

47. Independence Palace [indi'pendəns,'pælis]: Dinh Độc Lập 

48. bombardment (n) [bɔm'bɑ:dmənt]: cuộc oanh tạc bằng bom, sự nổ bom

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Dạng so sánh tương đối và tuyệt đối Dạng so sánh tương đối và tuyệt đối

1.COMPARA TIVES;2.SUPERLATIVES

Xem chi tiết
Reading - Unit 16 trang 166 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 16 trang 166 SGK Tiếng Anh 10

Work in groups. Talk about Van Mieu — Quoc Tu Giam. using the suggestions below. (Làm việc từng nhóm. Nói về Văn Miếu - Quốc Tử Giám, dùng những ý đề nghị dưới đây.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 16 trang 169 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 16 trang 169 SGK Tiếng Anh 10

A foreign visitor has taken some notes about President Ho Chi Minh’s Mausoleum. Ask and answer questions with a partner, using his notes.

Xem chi tiết
Listening - Unit 16 trang 171 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 16 trang 171 SGK Tiếng Anh 10

Listen and choose A, B, or C that best completes the sentence. (Nghe và chọn A,B hoặc C điền đúng nhất câu.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 10 trang 104 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 10 trang 104 SGK Tiếng Anh 10

Look at the pictures, and then answer the questions. (Nhìn vào các hình, và sau đó trả lời các câu hỏi).

Xem chi tiết
Writing - Unit 9 trang 99 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 9 trang 99 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: The table on the next page gives some information about the dolphin. Write a paragraph that describes the facts and figures provided in the table.

Xem chi tiết
Listening - Unit 9 trang 98 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 9 trang 98 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Discuss the following questions. (Làm việc từng đôi. Thảo luận những câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 9 trang 97 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 9 trang 97 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Report to the class what your group has discussed.(Tường thuật cho lớp những gì nhóm của em đã thảo luận.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay