Tiếng Anh lớp 10

Unit 5:Technology And You - Công nghệ và bạn

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4.2 trên 45 phiếu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 unit 5

Unit 5. TECHNOLOGY AND YOU

Công nghệ và bạn

1. illustration (n) [,iləs'trei∫n]: ví dụ minh họa

2. central processing ['prousesiη] unit (CPU) (n): thiết bị xử lí trung tâm

3. keyboard (n) ['ki:bɔ:d]: bàn phím

4. visual display unit (VDU) (n)['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit]: thiết bị hiển thị

5. computer screen [skri:n] (n): màn hình máy tính

6. floppy ['flɔpi] disk (n): đĩa mềm

7. speaker (n) ['spi:kə]: loa

8. scenic (a) ['si:nik] : thuộc cảnh vật

9. scenic beauty ['bju:ti] (n): danh lam thắng cảnh

10. miraculous (a) [mi'rækjuləs]: kì lạ

11. device (n) [di'vais]: thiết bị

12. appropriate (a) [ə'proupriət]: thích hợp

13. hardware (n) ['hɑ:dweə]: phần cứng

14. software (n) ['sɔftweə]: phần mềm

15. be capable of doing (sth)(exp.): có khả năng làm (cái gì)

16. calculate (v) ['kælkjuleit]: tính tóan

17. speed up (v) ['spi:d'ʌp]: tăng tốc

18. calculation (n) [,kælkju'lei∫n]: sự tính tóan, phép tính

19. multiply (n) ['mʌltiplai]: nhân

20. divide (v) [di'vaid]: chia

21. with lightning speed ['laitniη, spi:d] (exp.): với tốc độ chớp nhóang

22. perfect (a) ['pə:fikt]: hòan thiện

23. accuracy (n) ['ækjurəsi]: độ chính xác

24. electronic (a) [,ilek'trɔnik]: thuộc về điện tử

25. storage (n) ['stɔ:ridʒ]: sự lưu giữ

26. data (n) ['deitə]: dữ liệu

27. magical (a) ['mædʒikəl]: kì diệu

28. typewriter (n) ['taip,raitə]: máy đánh chữ

29. memo (n) ['memou]: bản ghi nhớ

30. request [ri'kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ

31. communicator (n) [kə'mju:nikeitə]: người/ vật truyền tin

32. interact (v) [,intər'ækt]: tiếp xúc

33. entertainment (n) [,entə'teinmənt]: sự giải trí

34. link (v) [liηk]: kết nối

35. act on (v) [ækt, ɔn]: ảnh hưởng

36. mysterious (a) [mis'tiəriəs]: bí ẩn

37. physical (a) ['fizikl]: thuộc về vật chất

38. invention (n) [in'ven∫n]: sự phát minh

39. provide (v) [prə'vaid]: cung cấp

40. personal (a) ['pə:sənl]: cá nhân

41. material (n) [mə'tiəriəl]: tài liệu

42. 55. search for (v) [sə:t∫, fɔ:]: tìm kiếm

43. scholarship (n) ['skɔlə∫ip]: học bổng

44. surf [sə:f] on the net (exp.): lang thang trên mạng

45. effective (a) [i'fektiv]: hiệu quả

46. capable (a) ['keipəbl]: có năng lực, giỏi

47. transmit (v) [trænz'mit]: truyền

48. distance (n) ['distəns]: khỏang cách

49. participant (n) [pɑ:'tisipənt]: người tham gia

50. rank (v) [ræηk]: xếp hạng

51. foreign language (n) ['fɔrin, 'læηgwidʒ]: ngọai ngữ

52. electric cooker (n) [i'lektrik, 'kukə]: nồi cơm điện

53. air-conditioner (n)['eəkən'di∫ənə]: máy điều hòa nhiệt độ

54. in vain (exp.) [in, vein]: vô ích

55. instruction (n) [in'strʌk∫n]: lời chỉ dẫn

56. public telephone (n) ['pʌblik, 'telifoun]: điện thọai công cộng

57. make a call [kɔ:l] (exp.) : gọi điện

58. operate (v) ['ɔpəreit] :vận hành

59. receiver (n) [ri'si:və] : ống nghe

60. dial tone (n) ['daiəl, toun]: tiếng chuông điện thọai

61. insert (v) ['insə:t] : nhét vào

62. slot (n) [slɔt]: khe, rãnh

63. press (v) [pres] :nhấn

64. require (v) [ri'kwaiə]: yêu cầu

65. emergency (n) [i'mə:dʒensi] :sự khẩn cấp

66. fire service (n) ['faiə, 'sə:vis] :dịch vụ cứu hỏa

67. ambulance (n) ['æmbjuləns]: xe cứu thương

68. remote control (n) [ri'mout,kən'troul]: điều khiển từ xa

69. adjust (v) [ə'dʒʌst]: điều chỉnh

70. cord (n) [kɔ:d] : rắc cắm ti vi

71. plug in (v) [plʌg, in]: cắm vào

72. dial (v) ['daiəl]: quay số 

73. make sure [∫uə] of sth/ that (exp.): đảm bảo

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Thì hiện tại hoàn thành - The simple present perfect tense Thì hiện tại hoàn thành - The simple present perfect tense

a.Thì Hiện tại hoàn thành được dùng diễn tả- sự kiện xảy ra trong quá khứ với thời gian không xác định hay còn tiếp tục đến hiện tại.

Xem chi tiết
Thì hiện tại hoàn thành bị động -  THE PRESENT PERFECT PASSIVE Thì hiện tại hoàn thành bị động - THE PRESENT PERFECT PASSIVE

Thì hiện tại hoàn thành bị động - THE PRESENT PERFECT PASSIVE: have / has + been + pastparticiple

Xem chi tiết
Đại từ quan hệ - Who, Which, That Đại từ quan hệ - Who, Which, That

C.WHO. WHICH, THAT: là đại từ quan hệ (relative pronouns) khi trước nó có một tiền ngữ (an antecedent).

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in pairs. Answer these questions, using the cues below. (Làm việc từng đôi. Trả lời những câu hỏi này, dùng từ gợi ý dưới đây.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Choose the best answer A. B. C or D to complete each of the sentenees. (Chọn câu trả lời đúng nhất A. B. c hay D điền vào mỗi câu này.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen and number the pictures in the order you hear. (Nghe và đánh số các tranh theo thứ tự bạn nghe được.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: The words in A appear in the reading passage. Match them with their definitions in B. (Những từ ở A xuất hiện ớ bài đọc. Ghép chúng với định nghĩa ở B.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 6 trang 70 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 6 trang 70 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1 Choose the correct option in brackets. (Chọn từ lựa chọn đúng trong ngoặc. )

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu