Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4 trên 34 phiếu

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 unit 5

Unit 5. TECHNOLOGY AND YOU

Công nghệ và bạn

1. illustration (n) [,iləs'trei∫n]: ví dụ minh họa

2. central processing ['prousesiη] unit (CPU) (n): thiết bị xử lí trung tâm

3. keyboard (n) ['ki:bɔ:d]: bàn phím

4. visual display unit (VDU) (n)['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit]: thiết bị hiển thị

5. computer screen [skri:n] (n): màn hình máy tính

6. floppy ['flɔpi] disk (n): đĩa mềm

7. speaker (n) ['spi:kə]: loa

8. scenic (a) ['si:nik] : thuộc cảnh vật

9. scenic beauty ['bju:ti] (n): danh lam thắng cảnh

10. miraculous (a) [mi'rækjuləs]: kì lạ

11. device (n) [di'vais]: thiết bị

12. appropriate (a) [ə'proupriət]: thích hợp

13. hardware (n) ['hɑ:dweə]: phần cứng

14. software (n) ['sɔftweə]: phần mềm

15. be capable of doing (sth)(exp.): có khả năng làm (cái gì)

16. calculate (v) ['kælkjuleit]: tính tóan

17. speed up (v) ['spi:d'ʌp]: tăng tốc

18. calculation (n) [,kælkju'lei∫n]: sự tính tóan, phép tính

19. multiply (n) ['mʌltiplai]: nhân

20. divide (v) [di'vaid]: chia

21. with lightning speed ['laitniη, spi:d] (exp.): với tốc độ chớp nhóang

22. perfect (a) ['pə:fikt]: hòan thiện

23. accuracy (n) ['ækjurəsi]: độ chính xác

24. electronic (a) [,ilek'trɔnik]: thuộc về điện tử

25. storage (n) ['stɔ:ridʒ]: sự lưu giữ

26. data (n) ['deitə]: dữ liệu

27. magical (a) ['mædʒikəl]: kì diệu

28. typewriter (n) ['taip,raitə]: máy đánh chữ

29. memo (n) ['memou]: bản ghi nhớ

30. request [ri'kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ

31. communicator (n) [kə'mju:nikeitə]: người/ vật truyền tin

32. interact (v) [,intər'ækt]: tiếp xúc

33. entertainment (n) [,entə'teinmənt]: sự giải trí

34. link (v) [liηk]: kết nối

35. act on (v) [ækt, ɔn]: ảnh hưởng

36. mysterious (a) [mis'tiəriəs]: bí ẩn

37. physical (a) ['fizikl]: thuộc về vật chất

38. invention (n) [in'ven∫n]: sự phát minh

39. provide (v) [prə'vaid]: cung cấp

40. personal (a) ['pə:sənl]: cá nhân

41. material (n) [mə'tiəriəl]: tài liệu

42. 55. search for (v) [sə:t∫, fɔ:]: tìm kiếm

43. scholarship (n) ['skɔlə∫ip]: học bổng

44. surf [sə:f] on the net (exp.): lang thang trên mạng

45. effective (a) [i'fektiv]: hiệu quả

46. capable (a) ['keipəbl]: có năng lực, giỏi

47. transmit (v) [trænz'mit]: truyền

48. distance (n) ['distəns]: khỏang cách

49. participant (n) [pɑ:'tisipənt]: người tham gia

50. rank (v) [ræηk]: xếp hạng

51. foreign language (n) ['fɔrin, 'læηgwidʒ]: ngọai ngữ

52. electric cooker (n) [i'lektrik, 'kukə]: nồi cơm điện

53. air-conditioner (n)['eəkən'di∫ənə]: máy điều hòa nhiệt độ

54. in vain (exp.) [in, vein]: vô ích

55. instruction (n) [in'strʌk∫n]: lời chỉ dẫn

56. public telephone (n) ['pʌblik, 'telifoun]: điện thọai công cộng

57. make a call [kɔ:l] (exp.) : gọi điện

58. operate (v) ['ɔpəreit] :vận hành

59. receiver (n) [ri'si:və] : ống nghe

60. dial tone (n) ['daiəl, toun]: tiếng chuông điện thọai

61. insert (v) ['insə:t] : nhét vào

62. slot (n) [slɔt]: khe, rãnh

63. press (v) [pres] :nhấn

64. require (v) [ri'kwaiə]: yêu cầu

65. emergency (n) [i'mə:dʒensi] :sự khẩn cấp

66. fire service (n) ['faiə, 'sə:vis] :dịch vụ cứu hỏa

67. ambulance (n) ['æmbjuləns]: xe cứu thương

68. remote control (n) [ri'mout,kən'troul]: điều khiển từ xa

69. adjust (v) [ə'dʒʌst]: điều chỉnh

70. cord (n) [kɔ:d] : rắc cắm ti vi

71. plug in (v) [plʌg, in]: cắm vào

72. dial (v) ['daiəl]: quay số 

73. make sure [∫uə] of sth/ that (exp.): đảm bảo

Loigiaihay.com

Thì hiện tại hoàn thành - The simple present perfect tense Thì hiện tại hoàn thành - The simple present perfect tense

a.Thì Hiện tại hoàn thành được dùng diễn tả- sự kiện xảy ra trong quá khứ với thời gian không xác định hay còn tiếp tục đến hiện tại.

Xem chi tiết
Thì hiện tại hoàn thành bị động -  THE PRESENT PERFECT PASSIVE Thì hiện tại hoàn thành bị động - THE PRESENT PERFECT PASSIVE

Thì hiện tại hoàn thành bị động - THE PRESENT PERFECT PASSIVE: have / has + been + pastparticiple

Xem chi tiết
Đại từ quan hệ - Who, Which, That Đại từ quan hệ - Who, Which, That

C.WHO. WHICH, THAT: là đại từ quan hệ (relative pronouns) khi trước nó có một tiền ngữ (an antecedent).

Xem chi tiết
Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in pairs. Answer these questions, using the cues below. (Làm việc từng đôi. Trả lời những câu hỏi này, dùng từ gợi ý dưới đây.)

Xem chi tiết
Reading  - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10

Scan the passage and make a brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet's daily routines. Then compare your note with a partner’s.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Quan is a tenth-grade student. He goes to school every morning. Below is his weekly timetable. Ask and answer questions with a partner using the information from the timetable.

Xem chi tiết
Listening - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: You will hear Mr Lam, a cyclo driver, talk about his morning activities. Listen to his talk and number the pictures in their correct order.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1: Complete the blanks in the passage Use the correct simple present form of the verbs in the box. (There are more verbs than needed and you will have to use some verbs more than once).

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu