Tiếng Anh lớp 10

Unit 4: Special Education - Giáo dục đặc biệt

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4 trên 32 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh lớp 10 unit 4

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

Giáo dục đặc biệt

- list(n) [list]: danh sách

- blind (n) [blaind]: mù

- deaf (n) [def]: điếc

- mute (n) [mju:t]: câm

- alphabet (n) ['ælfəbit]: bảng chữ cái

- work out (v) [wə:k, aut] : tìm ra

- message (n) ['mesidʒ]: thông điệp

- doubt (n) [daut]: sự nghi ngờ

- special (a) ['spe∫l]: đặc biệt

- disabled (a) [dis'eibld]: tàn tật

- dumb (a) [dʌm]: câm

- mentally (adv) ['mentəli]: về mặt tinh thần

- retarded (a) [ri'tɑ:did]: chậm phát triển

- prevent sb from doing sth (exp.) : ngăn cản ai làm gì

- proper (a) ['prɔpə] : thích đáng

- schooling (n) ['sku:liη] : sự giáo dục ở nhà trường

- opposition (n) [,ɔpə'zi∫n]: sự phản đối

- gradually (adv) ['grædʒuəli]: từ từ

- arrive (v) [ə'raiv]: đến

- make great efforts to do sth [greit , 'efət] (exp.): nỗ lực rất nhiều để làm gì

- time – comsuming (a) ['taim kən'sju:miη] : tốn thời gian

- raise (v) [reiz]: nâng, giơ

- open up ( v) ['oupən, ʌp]: mở ra

- demonstration (n) [,deməns'trei∫n] : sự biểu hiện

- add (v) [æd]: cộng

- subtract (v) [səb'trækt]: trừ

- be proud [praud] of sth (exp.) : tự hào về điều gì đó

- be different ['difrənt] from sth (exp): không giống cái gì

- Braille (n) [breil]: hệ thống chữ nổi cho người mù

- infer sth to sth (exp.) [in'fə:] : suy ra 

- protest (v) ['proutest]: phản đối

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 Grammar - Unit 4 SGK Tiếng Anh 10

A.The + ADJECTIVE: được dùng như một danh từ (a noun) để chỉ mộ t nhóm/ giới và có nghĩa số nhiều.

Xem chi tiết
Reading - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 10

*Make a list or the activities you do every day. Then ask your partner which ones he / she thinks would be difficult for blind and deaf people.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 4 trang 47 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 4 trang 47 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: The questions in the interview below has been left out. Work with a partner and fill in the blanks with the right questions

Xem chi tiết
Listening - Unit 4 trang 48 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 4 trang 48 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Fill in each of the blanks with one word from the box. (Làm việc từng đôi. Điền mỗi chồ trống với một từ trong khung.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10

Exercise 1: Report these sentences, using the verbs suggested. (Tường thuật những câu này, dùng động từ đề nghị.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng