Tiếng Anh lớp 10

Unit 3: People's Background - Lý lịch

Thì quá khứ hoàn thành đơn - The simple past perfect

Bình chọn:
3.4 trên 15 phiếu

1. Form (Dạng): Thì Quá khứ hoàn thành đơn được cấu tạo bởi Quá khứ của trợ động từ have -HAD- và quá khứ phân từ của động từ chính (past participle). had + past participle (P.P.)

THE SIMPLE PAST PERFECT

(Thì Quá khứ hoàn thành đơn)

1. Form (Dạng): Thì Quá khứ hoàn thành đơn được cấu tạo bởi Quá khứ của trợ động từ have -HAD- và quá khứ phân từ của động từ chính (past participle).

had + past participle (P.P.)

2. Use (Cách dùng): Thì Quá khứ hoàn thành đơn được dùng diễn tả                                     

a. sự kiện xảy ra trước một thời điểm cụ thể hay một sự kiện khác trong quá khứ.

e.g.: Before 1975, he had been a chemical engineer.

(Trước năm 1975, ông ấy là kỹ sư hóa.)

Before she came to Paris, she had received a general education in Warsaw.

(Trước khi đến Pa-ri, bà đã có trình độ phổ thông ở Wa-Sô.)                                              

By the time he got to the office, everyone had begun the meeting.

(Trước lúc anh ấy đến văn phòng, mọi người đã bắt đầu cuộc họp rồi.)

b. sự kiện xảy ra suốt một khoảng thời gian đến một thời điểm cụ thể  hay một sự kiện khác trong quá khứ.

e.g.: In 1975, he had lived in Saigon City for ten years.

(Năm 1975, Ông ấy đã sống ở thành phố Sài Gòn được 10 năm.)

When he left lor Japan, he had studied Japanese for four years.

(Khi ông ấy đi Nhật, Ông ấy đã học tiếng Nhật hai năm.)

Chú ý: Được nhấn mạnh sự liên tục của sự kiện, chúng ta dùng Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

HAD + Been + Present participle (V-ing).

e.g.: In 1975, he had been teaching at Petrus Ky secondary  school for ten years.

(Năm 1975, ông ấy đã dạy tại trường Trung học Petrus Ký 10 năm.)

When the fire brigade arrived, people had been fighting with the mart fire for hair an hour.

(Khi đội cứu hỏa đến, dân chúng đã chiến đấu với ngọn lửa nửa giờ rồi.)

CONTRASTS: The Simple Past and The Simple Past Perfeel

(Tương phản giữa Thì Quá khứ đơn và Thì Quá khứ hòan thành đơn.) 

Simple Past  Simple Past Perfec

1. sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

e.g. Two days ago, he was in Hue.

2. sự kiện xảy ra suối một khoảng thời gian trong quá khứ và đã chấm dứt

e.g.: He lived in Hue for a year. 

3. e.g: When he arrived, they began the discussion.

(Hai sự kiện liên tiếp nối nhau)

1. trước mội thời điểm cụ thể thể trong quá khứ

e.g Before 2001, he had been in Hue.

2. suốt một khoảng thời gian đến một thời điểm cụ thể hay sự kiện khác trong quá khứ. 

e.g.: In 1985, he had lived in Hue for five years

3. e.g.: When he arrived, they had begun the discussion 

(sự kiện đã xảy ra trước một sự kiện khác)

Loigiaihay.com  

Các bài liên quan:

Reading - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Decide whether the statements are true (T) or false (F). Correct the false information.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Decide which of the items below can tell you about me body’s background

Xem chi tiết
Listening - Unit 3 trang 36 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 3 trang 36 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Listen to the conversation again and fill in the blanks. (Nghe lại bài đối thoại và điền các chỗ trống.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 3 trang 37 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 3 trang 37 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read Mr Brown's C.V. (curriculum vitae- a form with details about somebody’s past education and jobs

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi kèm theo.).

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng