Tiếng Anh lớp 10

Unit 6: An Excursion - Một chuyến du ngoạn

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 SGK Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4.1 trên 39 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh lớp 10 unit 6

UNIT 6. AN EXCURSION

Một chuyến du ngoạn

1. in the shape [∫eip] of : có hình dáng

2. lotus (n) ['loutəs]: hoa sen

3. picturesque (a) [,pikt∫ə'resk]: đẹp như tranh vẽ

4. wonder (n) ['wʌndə]: kỳ quan

5. altitude (n) ['æltitju:d]: độ cao

6. excursion (n) [iks'kə:∫n]: chuyến tham quan, du ngoạn

7. pine (n) [pain]: cây thông

8. forest (n) ['fɔrist]: rừng

9. waterfall (n) ['wɔ:təfɔ:l]: thác nước

10. valley ['væli] of love : thung lũng tình yêu

11. come to an end : kết thúc

12. have a day off [ɔ:f] : có một ngày nghỉ

13. occasion (n) [ə'keiʒn]: dịp

14. cave (n) [keiv]: động

15. formation (n) [fɔ:'mei∫n]: hình thành, kiến tạo

16. besides (adv) [bi'saidz] : bên cạnh đó, với lại

17. instead (adv) [in'sted]: thay vào đó

18. sunshine (n) ['sʌn∫ain]: ánh nắng ( mặt trời)

19. get someone’s permission [pə'mi∫n]: xin phép ai đó

20. stay the night away from home : ở xa nhà một đêm

21. persuade (v) [pə'sweid]: thuyết phục

22. destination (n) [,desti'nei∫n]: điểm đến

23. prefer (v) [pri'fə:(r)] sth to sth else : thích một điều gì hơn một điều gì khác.

24. anxious (a) ['æηk∫əs]: nôn nóng

25. boat [bout] trip : chuyến đi bằng tàu thủy

26. sundeck (n) ['sʌndek]: boang tàu

27. get sunburnt ['sʌnbə:nt]: bị cháy nắng

28. car -sickness (n) [kɑ:,'siknis]: say xe

29. plenty ['plenti] of : nhiều

30. by one’s self : một mình

31. suitable (a) ['su:təbl] for sb : phù hợp với ai đó

32. refreshments (n) [ri'fre∫mənts]: bữa ăn nhẹ và đồ uống

33. occupied (a) ['ɒkjʊpaied]: đã có người ( sử dụng)

34. stream (n) [stri:m]: dòng suối

35. sacred (a) ['seikrid]: thiêng liêng

36. surface (n) ['sə:fis]: bề mặt

37. associated (a) [ə'sou∫iit]: kết hợp

38. impressive (a) [im'presiv]: hùng vĩ, gợi cảm

39. Botanical [bə'tænikəl] garden : Vườn Bách Thảo

40. glorious (a) ['glɔ:riəs]: rực rỡ

41. merrily (adv) ['merili] :say sưa

42. spacious (a) ['spei∫əs] :rỗng rãi

43. grassland (n) ['gra:slænd]: bãi cỏ

44. bring (v) along [ə'lɔη] : mang theo

45. delicious (a) [di'li∫əs]: ngon lành

46. sleep [sli:p] (v) soundly : ngủ say

47. pack (v) [pæk] up: gói ghém

48. left-overs (n) ['left'ouvəz]: những thứ còn thừa lại

49. peaceful (a) ['pi:sfl]: yên tĩnh

50. assemble (v) [ə'sembl]: tập hợp lại

51. confirmation (n) [,kɔnfə'mei∫n]: xác nhận

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Thì hiện tại tiếp diễn - với nghĩa tương lai - The present progressive/Continuous Thì hiện tại tiếp diễn - với nghĩa tương lai - The present progressive/Continuous

A.THE PRESENT PROGRESSIVE / CONTINUOUS (with a future meaning) (Thì Hiện tại tiếp diễn - với nghĩa tương lai)

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Choose the best answer A. B. C or D to complete each of the sentenees. (Chọn câu trả lời đúng nhất A. B. c hay D điền vào mỗi câu này.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 6 trang 66 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in pairs. Which seat do you think is the most suitable for you? Why? Use the information in Task 1 as suggestions.

Xem chi tiết
Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen and number the pictures in the order you hear. (Nghe và đánh số các tranh theo thứ tự bạn nghe được.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi kèm theo.).

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 10

Exercise 1: Report these sentences, using the verbs suggested. (Tường thuật những câu này, dùng động từ đề nghị.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng