Mạo từ- Articles

Bình chọn:
3.6 trên 10 phiếu

1.A / AN;2.Use;3.THE (Definite article - mạo từ xác định);4. NO ARTICLE

ARTICLES: A/AN và THE
1.A / AN: mạo từ bất định (Indefinite articles): được dùng cho danh từ đếm được số ít (singular count nouns).
-A: trước từ bắt đầu với âm phụ âm: a table, a pen...
-AN: trước từ bắt đâu với một âm nguyên âm: an orange
2.Use ( cách dùng ): A /AN được dùng:
a.danh từ chỉ nghề nghiệp sổ ít.
        e.g.: My brother is a student.
               Her pen pal is an engineer.
b.danh từ được giới thiệu lần đầu.
          e.g.: This is a new computer.
Tuy nhiên nếu sự vật /người này được nhắc đến. chúng ta phải dùng THE.
          e.g: I see a pupil in the room. The pupil is wearing a while shirt and blue trousers.
(Tôi thấy một học sinh trong phòng. Học sinh này mặc ảo sơ mi trắng và quần xanh.)
c.danh từ chỉ sự vật có tính tổng quát / chung chung,                                                 e.g.: A cat is an animal.
d.A / AN có nghĩa là MỘT (one),                                                                              e.g.: He bought a book.
                He has a hoy and a cirl.
e.trong câu cảm thán (Exclamatory sentences) với WHAT + danh từ đếm được số ít.
        e.g.: What a nice room! (Phòng xinh quá!)
               What an interesting play! (Vở kịch hay làm sao!)
f.ở cụm từ chỉ số lượng, giá cả,...
           e.g.: a lof of, a little, a few, 50 miles an hour,...
g. Sau “there is / was...”
       e.g.: There is a park in my town.
              (Có một công viên ở thành phố tôi.)
3.THE (Definite article - mạo từ xác định): được dùng trước
a.danh từ xác định vì nó đã được nói đến rồi hay tình huống rõ ràng.
            e.g.: He went to the hospital in the town.
                   (Anh ấy đi đến bệnh viện trong thành phố.)
                  Can I turn off the television?
                   (Tôi tắt tivi nhé?)
b.danh từ được bổ nghĩa bởi một cụm từ / mệnh đề.
                 e.g.: Ann sils on the table near the door.
                        (Ann ngồi bàn kế cửa ra vào.)
                      Did Mary get the job she applied for?
                       (Mary đã nhận được việc làm cô ấy xin không?)
c.danh từ chỉ vật duy nhất (a unique thing): the sun, the moon, the earth....
d.trước so sánh tuyệt đối (the superlative) và số thứ tự (ordinal numbers).
             e.g.: Who is the tallest in your class?
                   (Trong lớp bạn ai là người cao lớn nhất?)
                    My class is on the second floor.
                   (Lớp tôi ở tầng 2.)
e.trước tên nhà hàng, khách sạn, rạp chiếu phim, tôn báo / tạp chí. đại dương, phương hướng, sông,...
           e.g.: There is a good film on at the Odeon Cinema.
                 (Có một phim hay chiếu ở rạp Odeon.)                                          r. từ chỉ nhạc cụ.
           e.g.: He plays the piano very well.
                 (Anh ấy chơi dương cầm rất hay.)
4. NO ARTICLE (Không dùng mạo từ)
Chúng ta không dùng mạo từ trước :
a.danh từ số nhiều hay không đếm được khi dùng với nghĩa phổ quát / chung chung.
             e.g.: Roses are the queen of flowers.
                   (Hoa hồng là nữ hoàng của loài hoa.)
                    Milk is a healthful drink.
                    (Sữa là thức uống bổ dưỡng.)
b.danh từ tên của quốc gia, thành phố, đường.
          e.g.: He's studying French in France.
                 ( Anh ấy đang học tiểng Pháp ở Pháp.)
c.tên ngôn ngữ, môn học
          e.g.: Engish is spoken in almost every country.
                (Tiếng Anh được nói ở hầu hết mọi quốc gia.)
                  Next term he’s going to study Maths.
                  ( Học kỳ tới anh ấy sẽ học Toán.)
d.danh từ chỉ bữa ăn, (nói chung), phương tiện vận chuyển (sau từ BY).
               e.g.: I usually have breakfast at home.
                      (Tôi thường thường ăn sáng ớ nhà.)
                      They go to work by bus.
                     (Họ đi làm bằng xe buýt.)

Reading - Unit 13 trang 132 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 13 trang 132 SGK Tiếng Anh 10

Work with a partner. Answer the questions.(Làm việc với một bạn cùng học. Trả lời câu hỏi.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 13 trang 134 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 13 trang 134 SGK Tiếng Anh 10

Task 1;Task 2;Task 3;Task 4. Task 2: work in groups. Find out what your friends feel about each kind of the. Use the words in the table below. (Khám phá các bạn của em cảm nghĩ gì về mỗi loại phim. Dùng từ ở bảng bên dưới.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 13 trang 136 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 13 trang 136 SGK Tiếng Anh 10

Task 2: Listen again. Write their plans for the next week on the calendar. (Nghe lại. Viết kế hoạch của họ cho tuần tới trên lịch.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 13 trang 137 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 13 trang 137 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read the following description of the film Titanic, and then answer the questions below. (Đọc bài mô tả sau về phim Titanic, và sau đó trả lời các câu hỏi bên dưới.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 2 trang 24 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 2 trang 24 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: These expressions are commonly used in making small talks. Place them under the appropriate heading. Then practise it with a partner.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 1 trang 19 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1: Complete the blanks in the passage Use the correct simple present form of the verbs in the box. (There are more verbs than needed and you will have to use some verbs more than once).

Xem chi tiết
Listening - Unit 2 trang 26 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 2 trang 26 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen to the conversations and match them with the pictures.

Xem chi tiết
Language Focus - Unit 2 trang 29 SGK Tiếng Anh 10 Language Focus - Unit 2 trang 29 SGK Tiếng Anh 10

Exercise 1: Make questions for (he following responses. (Viết câu hỏi cho những câu trả lời sau.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu