Tiếng Anh lớp 10

Unit 1: A Day In The Life Of..- Một ngày trong cuộc sốn..

Quá khứ đơn - The simple past tense

Bình chọn:
3.3 trên 21 phiếu

Sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể / xác định trong quá khứ; trong câu có từ như: last, yesterday, ago. the other day (một ngàỵ nọ, vài ngày trước đây), once (trước đây), once upon a time (ngày xưa), just now (vừa rồi),...

THE SIMPLE PAST TENSE ( Quá khứ đơn)

Thì Quá khứ đơn được dùng diễn tả:

1. Sự kiện đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

e.g.: He visited that ancient pagoda.

Tạm dịch: Ông ấy đã thăm ngôi chùa cổ đó.

2. Sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể / xác định trong quá khứ; trong câu có từ như: last, yesterday, ago, the other day (một ngàỵ nọ, vài ngày trước đây), once (trước đây), once upon a time (ngày xưa), just now (vừa rồi),...

e.g. : What did you do last summer?.'

Tạm dịch: Mùa hè qua bạn làm gì?

They built this school over one hundred years ago.

Tạm dịch: Họ xây dựng trường này cách nay hơn 100 năm.

3. Sự kiện xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ và đã chấm dứt.

e.g.: He worked in a restaurant for five months.

Tạm dịch: Anh ấy đã làm việc ớ một nhà hàng 5 tháng.

Where did he live from 2001 to 2003?

Tạm dịch: Từ năm 2001 đến 2003 ông ấy sống ở đâu?

4. Một thói quen trong quá khứ và đã chấm dứt (a past habit).

e.g.: When he was young, he went swimming every afternoon.

Tạm dịch: Khi anh ấy còn trẻ, anh ấy đi bơi mỗi buối trưa.

5. Sự kiện xảy ra đồng thời hay sau một hành động khác trong quá khứ.

e.g.: Lan studied English when she was in Australia.

Tạm dịch: Lan học tiếng Anh khi cô ấy ở Úc.

She opened the door and went out into ihe garden.

Tạm dịch: Cô ấy mở cửa và đi ra vườn.

6. Ở mệnh đề theo sau “It’s (high /about) time ..."

e.g.: It’s time we gave up the obsolete system of education.

Tạm dịch: Đến lúc chúng ta bỏ hệ thống giáo dục lỗi thời.

It’s high time they changed the way of working.

Tạm dịch: Đến thời điểm họ tltay đổi cách làm việc.

7. ở mệnh đề theo sau “SINCE”, chỉ khởi điểm.

e.g.: Since he left school, he’s worked in a construction company                                            

Tạm dịch: Từ khi anh ấy tốt nghiệp, anh ấy làm việc ở một công ty xây dựng.

She has been a vegetarian since she was a small child.

Tạm dịch: Cô ấy là người ăn chay từ khi còn là một đứa bé.

Nếu sự kiện vẫn còn liếp tục đến hiện tại, chúng ta có thế dùng Thì Hiện tại hoàn thành đơn hoặc tiếp diễn (present pcrfect simple or continuous).

e.g.: Since he's lived/has been living here, he’s been working as a waiter in a restaurant

Tạm dịch: Từ khi anh ấy sống ở đây, anh ấy làm bồi bàn ở một nhà hàng. 

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Trạng từ năng diễn - Adverbs of frequency Trạng từ năng diễn - Adverbs of frequency

1.Kinds (Loại): Trạng lừ nãng diễn gồm có hai nhóm;2.Positions (Vị trí);

Xem chi tiết
Hiện tại đơn - The simple present tense Hiện tại đơn - The simple present tense

Sự kiện lặp đi lặp lại (a repeated event) hay mệt thói quen (a habit); trong câu có những trạng từ năng diễn như: always, usually, often, frequently (thường xuyên)

Xem chi tiết
Reading  - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 10

Scan the passage and make a brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet's daily routines. Then compare your note with a partner’s.

Xem chi tiết
Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 1 trang 14 SGK Tiếng Anh 10

Quan is a tenth-grade student. He goes to school every morning. Below is his weekly timetable. Ask and answer questions with a partner using the information from the timetable.

Xem chi tiết
Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 6 trang 62 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Choose the best answer A. B. C or D to complete each of the sentenees. (Chọn câu trả lời đúng nhất A. B. c hay D điền vào mỗi câu này.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 6 trang 67 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen and number the pictures in the order you hear. (Nghe và đánh số các tranh theo thứ tự bạn nghe được.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: The words in A appear in the reading passage. Match them with their definitions in B. (Những từ ở A xuất hiện ớ bài đọc. Ghép chúng với định nghĩa ở B.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu