Tiếng Anh lớp 10

Unit 10: Conservation - Bảo tồn

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
3.8 trên 48 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh lớp 10 unit 10

UNIT 10: CONSERVATION

Bảo tồn

1. protect (v) [prə'tekt]: bảo vệ

2. leopard (n) ['lepəd]: con báo

3. flexible (a) ['fleksəbl: linh họat, dễ sai khiến

4. loss (n) [lɔs]: mất

5. destroy (v) [di'strɔi]: phá hủy

6. variety (n) [və'raiəti]: sự đa dạng 

7. species (n) ['spi:∫i:z]: lòai

8. eliminate (v) [i'limineit]: hủy diệt

9. medicine (n) ['medsn; 'medisn]: thuốc

10. cancer (n) ['kænsə]: ung thư

11. constant (a) ['kɔnstənt]: thường xuyên

12. constantly (adv) ['kɔnstəntli]: liên tục

13. supply (n) [sə'plai]: nguồn cung cấp

14. crop (n) [krɔp]: cây trồng

15. hydroelectric (a) [,haidroui'lektrik]: thủy điện

16. dam (n) [dæm]: đập ( nước)

17. play (v) an important [im'pɔ:tənt] part: giữ một vai trò quan trọng

18. circulation (n) [,sə:kju'lei∫n]: sự tuần hòan

19. conserve (v) [kən'sə:v]: giữ lại

20. run [rʌn] off (v): chảy đi mất

21. take away (v) ['teik ə'wei]: mang theo

22. valuable (a) ['væljuəbl]: quý giá

23. soil (n) [sɔil]: đất

24. frequent (a) ['fri:kwənt]: thường xuyên

25. flood (n) [flʌd]: lũ,lụt.

26. damage (n) ['dæmidʒ]: sự tàn phá, sự thiệt hại

27. threaten (v) ['θretn]: đe dọa

28. polluted (a) [pə'lu:təd]: bị ô nhiễm

29. disappearance (n) [,disə'piərəns]: sự biến mất

30. worsen (v) ['wə:sn]: làm tồi tệ đi

31. pass [pɑ:s] a law ( exp.): thông qua một đạo luật.

32. in someone’s defence/ in something‘s defence [di'fens]:để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì

33. in nature‘s defence : để bảo vệ tự nhiên

34. concern (v) [kən'sə:n]: liên quan đến

35. power of falling ['fɔ:liη] water : năng lượng dòng chảy.

36. electricity (n) [i,lek'trisiti]: điện

37. remove (v) [ri'mu:v] : hủy đi, bỏ đi

38. get rid of (exp.): bỏ đi

39. completely (adv) [kəm'pli:tli]: tòan bộ, hòan tòan

40. liquid (n) ['likwid]: chất lỏng

41. flow [flou] off (v) chảy đi mất

42. treat (v) [tri:t]: chữ trị

43. vegetation (n) [,vedʒi'tei∫n]: việc trồng cây

44. do harm [hɑ:m] to (exp.): gây hại tới

45. erosion (n) [i'rouʒn]: sự xói mòn

46. consequence (n) ['kɔnsikwəns]: hậu qủa, kết quả

47. planet (n) ['plænit]: hành tinh

48. destruction (n) [dis'trʌk∫n]: sự phá hủy

49. feature (n) ['fi:t∫ə]: đặc điểm

50. sensitive (a) ['sensətiv]: nhạy cảm

51. imprision (v) [im'prizn]: giam giữ

52. endangered [in'deindʒəd] species (a): những lòai có nguy cơ bị tuyệt chủng.

53. reconstruct (v) ['ri:kən'strʌkt]: tái tạo

54. breed (v) [bri:d]: nhân giống

55. policy (n) ['pɔləsi]: chính sách

56. at times ['taimz]: có những lúc

57. risky (a) ['riski]: rủi ro

58. injure (v) ['indʒə]: làm bị thưong

59. suffer ['sʌfə] from (v): đau, đau khổ

60. dangerous (a) ['deindʒrəs]: nguy hiểm

61. develop (v) [di'veləp]: phát triển

62. disease (n) [di'zi:z]: bệnh tật, tệ nạn.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Thể bị động - The pasive voice Thể bị động - The pasive voice

Review: The Pasive voice (ôn Thể bị động), 2.Forms of passive voice (Các dạng của thể bị động)

Xem chi tiết
Reading - Unit 10 trang 104 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 10 trang 104 SGK Tiếng Anh 10

Look at the pictures, and then answer the questions. (Nhìn vào các hình, và sau đó trả lời các câu hỏi).

Xem chi tiết
Speaking - Unit 10 trang 106 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 10 trang 106 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Work in groups. Discuss the advantages and disadvantages of zoos of the new kind. Use the cues below.

Xem chi tiết
Listening - Unit 10 trang 107 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 10 trang 107 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Listen and number the events in the order you hear. (Nghe và đánh số những sự kiện theo thứ tự em nghe.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi kèm theo.).

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng