Tiếng Anh lớp 10

Unit 7: The Mass Media - Phương tiện truyền thông đại c..

Language Focus - Unit 7 trang 79 Tiếng Anh 10

Bình chọn:
4.3 trên 52 phiếu

Exercise 2: Complete the following sentences, using for. since or ago. (Điền các câu sau. dùng for, since hoặc ago.)

E. LANGUAGE FOCUS (Ngữ pháp chính)

Pronunciation (Phát âm) /ei / - /ai/ - /ɔɪ/

Grammar (Ngữ pháp)

1. The present perfect

2. Because of và in spite of

Click tại đây để nghe



•  Listen and repeat

(Nghe và nhắc lại)

/ei /

/ai/

/ɔɪ/

play

time

voice

today

wildlife

noise

radio

height

toy

newspaper

buy

enjoy

they

type

destroy

• Practise these sentences.

(Luyện tập các câu sau)

1. I'm afraid you’ve made a mistake.

2. They changed the timetable at the end of April.

3. I have ninety-nine pages to type by Friday.

4. Would you like to go for a ride with me on Friday?

5. This is the noisiest Rolls Royce I've ever heard.

6. While you're changing the oil, I'll go and visit my boy.

Tạm dịch:

1. Tôi e rằng bạn đã phạm sai lầm.

2. Họ đã thay đổi thời khóa biểu vào cuối tháng Tư.

3. Tôi có chín mươi chín trang để đánh máy vào thứ Sáu.

4. Bạn có muốn đi xe với tôi vào thứ Sáu không?

5. Đây là Rolls Royce ồn ào nhất mà tôi từng nghe.

6. Trong khi bạn đang thay dầu, tôi sẽ đi thăm con trai tôi.

Grammar and vocabulary 

Exercise 1: Complete the letter, using the present perfect of the verbs in the box.

(Hoàn thành lá thư, sử dụng thì Hiện tại hoàn thành của các động từ trong khung.)

do

be

watch

live

meet

have

take

 

Hướng dẫn giải:

1. have been        2. has lived             3. have met

4. have done        5. have had             6. have taken

7. have watched

Tạm dịch:

Gửi Tom,

Tôi đã ở New York! Tôi đã ở đây hai tuần và nó rất thú vị.

Bạn tôi, Nancy (Tôi gặp cô ấy ở London năm 1992.) đã sống ở New York 7 năm, vì thế cô ấy biết mọi thứ về nó. Tôi đã gặp nhiều người và tôi đã làm những gì khách du lịch thường làm. Tôi đã ăn bữa trưa nóng hổi tại thị trấn người Hoa. Tôi đã có chuyến đi đến tượng nữ thần tự do.

Tôi thậm chí đã xem trận bóng trên TV!

Tôi sẽ trở về vào ngày 19.

Gặp bạn sau,

Bob.

Exercise 2: Complete the following sentences, using for, since or ago.

(Điền các câu sau, dùng for, since hoặc ago.)

1. Lan and Minh have lived in Ho Chi Minh City______1999.

2. Hoa and Quan quarreled with each other some time_______ .

3. The house is very dirty. We haven’t cleaned it______ ages.

4. We haven't had a good meal______three weeks.

5. ______ Christmas, the weather has been quite good.

6. They have known each other______a long time.

7. They first met a long time_______.

8. They arrived home ten minutes_______.

9. It's two years_______ I last saw Quoc Anh.

10. How long is it_______you last saw Linda?

Hướng dẫn giải:

1. since              2. ago                 3. for                  4. for

5. Since              6. for                  7. ago                 8. ago

9. since             10. since

Tạm dịch:

1. Lan và Minh đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 1999.

2. Hoa và Quân đã cãi nhau một thời gian trước đây.

3. Ngôi nhà rất bẩn. Chúng tôi đã rất lâu không lau sạch nó.

4. Chúng tôi đã không có một bữa ăn ngon trong ba tuần.

5. Kể từ Giáng sinh, thời tiết khá tốt.

6. Họ đã biết nhau trong một thời gian dài.

7. Họ gặp nhau lần đầu tiên từ rất lâu.

8. Họ về nhà mười phút trước.

9. Đã hai năm kể từ lần cuối tôi gặp Quốc Anh.

10. Đã bao lâu kể từ lần cuối bạn nhìn thấy Linda?

Exercise 3: Complete the following sentences, using the information in the box.

(Điền các câu sau, dùng thông tin trong khung.)

a. We could not see what was going on.

b. He had to cancel the appointment.

c. We kept the fire burning all day.

d. He managed to come to school.

e. There were enough seats for everyone.

f. We all wore shorts.

g. They enjoyed living there.

h. Everyone is living on beans.

i. The council demolished it.

j. We have managed to get some beef.

1. Because of the cold weather __________

In spite of the cold weather___________

2. Because of his illness_______________

In spite of his illness _______________

3. Because of the large crowds__________

In spite of the large crowds___________

4. Because of the meat shortage_________

In spite of the meat shortage__________

5. Because of the bad condition of the house _______

In spite of the bad condition of the house _______

Hướng dẫn giải:

1. c - f                  2. b - d                3. a - e          

4. h - j                  5. i - g

Tạm dịch:

1. Vì thời tiết lạnh, chúng tôi đã giữ lửa cả ngày.

Mặc dù thời tiết lạnh, tất cả chúng tôi đều mặc quần short.

2. Vì bệnh của mình, anh phải hủy cuộc hẹn.

Bất chấp bệnh của mình, anh đã đến trường.

3. Bởi vì đám đông, chúng tôi không thể nhìn thấy những gì đang xảy ra.

Bất chấp đám đông, có đủ chỗ cho mọi người.

4. Do thiếu thịt, mọi người đều sống bằng đậu.

Mặc dù thiếu thịt, chúng tôi đã xoay xở để có được thịt bò.

5. Do tình trạng xấu của ngôi nhà, hội đồng đã phá hủy nó.

Bất chấp tình trạng xấu của ngôi nhà, họ rất thích sống ở đó.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Listening - Unit 7 trang 77 SGK Tiếng Anh 10 Listening - Unit 7 trang 77 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Listen again and answer the following questions. (Nghe lại và trả lời các câu hỏi sau.)

Xem chi tiết
Speaking - Unit 7 trang 76 SGK Tiếng Anh 10 Speaking - Unit 7 trang 76 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Work in pairs. Which of the following are the types of the mass media? Pill a tick (✓) next to the words .(Làm việc từng đôi. Hình thái nào trong những hình thái sau đây là phương tiện truyền thông đại chúng? Ghi dấu (✓) kế bên các từ.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 7 trang 74 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: The words in A appear in the reading passage. Match them with their definitions in B. (Những từ ở A xuất hiện ớ bài đọc. Ghép chúng với định nghĩa ở B.)

Xem chi tiết
Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10 Reading - Unit 8 trang 82 SGK Tiếng Anh 10

Work in pairs. Look at the picture. Discuss the questions. (Làm việc từng đôi. Nhìn hình và thảo luận câu hỏi.)

Xem chi tiết
Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 7 trang 78 SGK Tiếng Anh 10

Task 1: Read about the advantages and disadvantages of television below. (Đọc những lợi ích và bất lợi của truyền hình dưới đây.)

Xem chi tiết
Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10 Test yourself C trang 91 SGK Tiếng Anh 10

Read the passage, and then answer the questions that follow. (Đọc đoạn văn, và sau đó trả lời câu hỏi kèm theo.).

Xem chi tiết
Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10 Writing - Unit 8 trang 87 SGK Tiếng Anh 10

Task 3: Your house is A on the map. Write a letter to Jim, telling him the way to our house from Roston Railway Station. (Nhà bạn ở A trên bản đồ. Viết một lá thu cho Jim. chỉ anh ấy đường đến nhà bạn từ nhà ga Roston.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng